GIA ĐÌNH · 105 TỪ
Sắp xếp theo tần suất, từ phổ biến nhất ở đầu danh sách. Trang 3 / 3.
- 公婆gōng pócông bà· cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
- 哺乳bǔ rǔbú nhũ· cho con bú; nuôi con bằng sữa mẹ
- 天伦之乐(天倫之樂)tiān lún zhī lèthiên luân chi lạc· niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc thiên luân [thành ngữ]
- 安居乐业(安居樂業)ān jū lè yèan cư lạc nghiệp· an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
- 要好yào hǎoyếu hảo· thân thiết; chơi thân với nhau