语法NGỮ PHÁP
472 cấu trúc theo HSK 1–6 · giải thích bằng tiếng Việt, có ví dụ và Hán-Việt.
是thị
HSK 1KhácChủ ngữ + 是 + Tân ngữ
Động từ 是 dùng để khẳng định sự vật A chính là sự vật B, tương đương với 'là' trong tiếng Việt.
是…的thị…đích
HSK 1Nhấn mạnhChủ ngữ + 是 + [Thành phần nhấn mạnh] + Động từ + 的
Cấu trúc 是…的 dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, hoặc cách thức của một hành động đã xảy ra.
有hữu
HSK 1KhácChủ ngữ/Nơi chốn + 有 + Tân ngữ/Danh từ
Động từ 有 dùng để diễn tả sự sở hữu (tôi có...) hoặc sự tồn tại của người/vật ở một nơi nào đó.
不bất
HSK 1Phủ địnhChủ ngữ + 不 + Động từ / Tính từ
Phó từ 不 dùng để phủ định hành động ở hiện tại, tương lai, hoặc một sự thật hay thói quen.
没một
HSK 1Phủ địnhChủ ngữ + 没(有) + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 没 dùng để phủ định hành động trong quá khứ hoặc phủ định sự sở hữu (của 有).
不 vs 没bất - một
HSK 1Phủ địnhPhủ định chung: Chủ ngữ + 不 + Động từ/Tính từ. Phủ định quá khứ/sở hữu: Chủ ngữ + 没(有) + Động từ.
不 phủ định hiện tại/tương lai và thói quen, còn 没 phủ định hành động trong quá khứ và sự sở hữu (有).
吗ma
HSK 1Câu hỏiCâu trần thuật + 吗?
Trợ từ 吗 đặt cuối câu trần thuật để biến nó thành câu hỏi có/không.
呢ni
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ/Danh từ + 呢?
Trợ từ 呢 dùng để hỏi ngược lại một câu hỏi tương tự, hoặc hỏi về vị trí của một người/vật.
吧ba
HSK 1Trợ động từCâu + 吧
Trợ từ ngữ khí 吧 dùng để đưa ra lời đề nghị, yêu cầu một cách nhẹ nhàng hoặc biểu thị sự phỏng đoán.
啊a
HSK 1Trợ động từCâu + 啊
Trợ từ ngữ khí 啊 đặt cuối câu để thể hiện cảm thán, ngạc nhiên, hoặc khẳng định.
了 (hoàn thành)liễu
HSK 1Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + Động từ + 了 + (Tân ngữ)
Trợ từ 了 đặt sau động từ để báo hiệu hành động đã hoàn tất.
了 (thay đổi trạng thái)liễu
HSK 1Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + (Phó từ) + Tính từ/Động từ + 了
Trợ từ 了 ở cuối câu báo hiệu một tình huống mới đã phát sinh hoặc một sự thay đổi trạng thái.
太…了thái…liễu
HSK 1Nhấn mạnhChủ ngữ + 太 + Tính từ/Động từ tâm lý + 了
Cấu trúc 太…了 dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính từ hoặc cảm xúc, thường mang sắc thái cảm thán.
很 + tính từhấn
HSK 1KhácChủ ngữ + 很 + Tính từ
Phó từ 很 thường đứng trước tính từ để hoàn thiện câu, không nhất thiết mang nghĩa 'rất'.
不太bất thái
HSK 1Phủ địnhChủ ngữ + 不太 + Tính từ / Động từ tâm lý
Dùng để phủ định một cách nhẹ nhàng, có nghĩa là "không... lắm" hoặc "không hẳn là".
也dã
HSK 1KhácChủ ngữ + 也 + Động từ/Tính từ
Phó từ 也 dùng để diễn tả sự tương đồng, có nghĩa là 'cũng'.
都đô
HSK 1KhácChủ ngữ (số nhiều/liệt kê) + 都 + Động từ/Tính từ
Phó từ 都 (dōu) có nghĩa là 'đều', dùng để chỉ tất cả các đối tượng đã được liệt kê trước đó.
正在chính tại
HSK 1Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + 正在 + Động từ + (Tân ngữ)
正在 dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.
在 (tiếp diễn)tại
HSK 1Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + 在 + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 在 đứng trước động từ để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
在 (vị trí)tại
HSK 1Vị tríChủ ngữ + 在 + Nơi chốn + (Động từ)
Giới từ 在 dùng để chỉ vị trí của người hoặc vật, có nghĩa là 'ở', 'tại'.
和hoà
HSK 1Liên từDanh từ 1 + 和 + Danh từ 2
Liên từ 和 dùng để nối hai hoặc nhiều danh từ với nhau, có nghĩa là 'và', 'với'.
的 (sở hữu)đích
HSK 1KhácNgười/Vật sở hữu + 的 + Người/Vật bị sở hữu
Trợ từ 的 dùng để chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt.
能năng
HSK 1Trợ động từChủ ngữ + 能 + Động từ + (Tân ngữ)
Trợ động từ 能 (năng) diễn tả khả năng làm gì đó, hoặc một việc có thể xảy ra hay không.
会hội
HSK 1Trợ động từChủ ngữ + 会 + Động từ + (Tân ngữ)
Trợ động từ 会 có hai nghĩa chính: 'biết' một kỹ năng đã học, hoặc 'sẽ' xảy ra trong tương lai.
想tưởng
HSK 1Trợ động từChủ ngữ + 想 + Động từ + (Tân ngữ)
想 là trợ động từ, dùng để diễn tả mong muốn hoặc dự định làm một việc gì đó, tương đương với 'muốn' trong tiếng Việt.
要yếu
HSK 1Trợ động từChủ ngữ + 要 + Động từ + (Tân ngữ)
要 dùng để diễn tả mong muốn (muốn), dự định trong tương lai (sẽ), hoặc sự cần thiết (phải).
可以khả dĩ
HSK 1Trợ động từChủ ngữ + 可以 + Động từ + (Tân ngữ)
Trợ động từ 可以 dùng để xin phép, cho phép, hoặc diễn tả một việc có thể thực hiện được.
请thỉnh
HSK 1Khác请 + (Đại từ) + Động từ + (Tân ngữ)
请 dùng để đưa ra lời mời hoặc yêu cầu một cách lịch sự, tương đương với 'mời' hoặc 'vui lòng'.
叫khiếu
HSK 1KhácChủ ngữ + 叫 + Tên
Động từ 叫 dùng để giới thiệu hoặc hỏi tên của người, sự vật, hoặc địa điểm.
来/去lai/khứ
HSK 1KhácChủ ngữ + 来/去 + (Địa điểm)
来 (lái) và 去 (qù) là hai động từ chỉ phương hướng, thể hiện sự di chuyển về phía hoặc ra xa người nói.
怎么chẩm ma
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + 怎么 + Động từ/Tính từ + ...?
怎么 là đại từ nghi vấn dùng để hỏi về phương thức, cách thức hoặc nguyên nhân của sự việc.
怎么样chẩm ma dạng
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + 怎么样? hoặc Câu đề xuất, 怎么样?
怎么样 dùng để hỏi ý kiến hoặc đánh giá về một sự vật, sự việc, có nghĩa là 'thế nào?'.
什么thập ma
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + Động từ + 什么 (+ Danh từ)?
Đại từ nghi vấn 什么 dùng để hỏi về sự vật hoặc sự việc, có nghĩa là 'cái gì', 'gì'.
谁thuỳ
HSK 1Câu hỏi谁 + Động từ...? / Chủ ngữ + Động từ + 谁?
谁 (shuí/shéi) là đại từ nghi vấn dùng để hỏi về người, có nghĩa là 'ai'.
哪na
HSK 1Câu hỏi哪 + (Số từ) + Lượng từ + Danh từ?
哪 là đại từ nghi vấn, dùng để hỏi "cái nào", "người nào" hoặc "nơi nào" trong một phạm vi lựa chọn nhất định.
哪儿na nhi
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + Động từ + (在) + 哪儿?
Đại từ nghi vấn 哪儿 (nǎr) dùng để hỏi về nơi chốn, có nghĩa là 'ở đâu?'.
几kỉ
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + Động từ + 几 + Lượng từ + Danh từ?
几 dùng để hỏi 'mấy', thường áp dụng cho số lượng nhỏ mà người hỏi dự đoán là dưới 10.
多少đa thiểu
HSK 1Câu hỏi多少 + (Lượng từ) + Danh từ?
多少 dùng để hỏi 'bao nhiêu' về số lượng, thường là các số lớn hơn 10 hoặc khi không rõ số lượng.
多 (hỏi mức độ)đa
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + 多 + Tính từ?
多 dùng để hỏi về mức độ của một tính chất, tương đương với '... bao nhiêu?' hoặc '... thế nào?' trong tiếng Việt.
Câu hỏi A-không-AA-bất-A
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + Động từ/Tính từ + 不 + Động từ/Tính từ + (Tân ngữ)?
Dùng để tạo câu hỏi có/không bằng cách lặp lại động từ hoặc tính từ ở dạng khẳng định và phủ định.
Loại từ 个cá
HSK 1Lượng từSố từ + 个 + Danh từ
个 là lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Trung, dùng cho người hoặc những vật không có lượng từ riêng.
两 vs 二lưỡng - nhị
HSK 1Khác两 + Lượng từ + (Danh từ) | Dùng 二 trong số đếm, số thứ tự, và các con số.
两 (liǎng) dùng để chỉ số lượng 'hai' đi với lượng từ, còn 二 (èr) dùng trong số đếm, số thứ tự và các con số lớn.
Ngày tháng 年月日niên nguyệt nhật
HSK 1Thời gianNăm + 年 + Tháng + 月 + Ngày + 日/号
Cách nói ngày tháng năm trong tiếng Trung theo thứ tự từ lớn đến nhỏ: năm, tháng, rồi đến ngày.
Giờ phút 点分điểm phân
HSK 1Thời gianSố giờ + 点 + Số phút + (分)
Dùng 点 (giờ) và 分 (phút) để nói giờ cụ thể trong ngày, ví dụ 'tám giờ mười phút'.
岁tuế
HSK 1Lượng từChủ ngữ + Số tuổi + 岁
岁 là lượng từ dùng để chỉ tuổi tác, thường đứng sau một con số để biểu thị số tuổi.
块/元khối/nguyên
HSK 1Lượng từSố đếm + 块/元 (+ tiền lẻ)
块 (kuài) và 元 (yuán) là hai đơn vị tiền tệ của Trung Quốc, trong đó 块 thông dụng hơn trong văn nói.
Câu tồn tại 是/有hữu/thị
HSK 1Vị tríĐịa điểm + 是 / 有 + Đối tượng
Dùng cấu trúc 'Địa điểm + 是/有 + Đối tượng' để diễn tả sự tồn tại của vật hoặc người tại một nơi chốn cụ thể.
Câu hai tân ngữ 双宾语song tân ngữ
HSK 1KhácChủ ngữ + Động từ + Tân ngữ gián tiếp (người) + Tân ngữ trực tiếp (vật)
Một số động từ có thể mang hai tân ngữ: một chỉ người (tân ngữ gián tiếp) và một chỉ vật (tân ngữ trực tiếp).
Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữS+V+O
HSK 1KhácChủ ngữ + Động từ + Tân ngữ
Cấu trúc câu cơ bản nhất trong tiếng Trung là Chủ ngữ - Động từ - Tân ngữ, tương tự tiếng Việt.
以前/以后dĩ tiền / dĩ hậu
HSK 1Thời gianMốc thời gian/Hành động + 以前/以后, Mệnh đề chính
以前 và 以后 dùng để chỉ thời gian trước hoặc sau một mốc cụ thể.
Động từ liên tiếp 连动句liên động cú
HSK 1KhácChủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)
Câu liên động diễn tả một chủ ngữ thực hiện liên tiếp nhiều hành động theo thứ tự.
还hoàn
HSK 2KhácChủ ngữ + 还 + Động từ / Tính từ
Phó từ 还 (hái) dùng để chỉ một hành động hoặc trạng thái vẫn đang tiếp diễn, mang nghĩa là "vẫn", "còn".
还是hoàn thị
HSK 2Câu hỏiLựa chọn A + 还是 + Lựa chọn B?
还是 dùng trong câu hỏi để đưa ra lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng, có nghĩa là 'hay là'.
或者hoặc giả
HSK 2Liên từLựa chọn A + 或者 + Lựa chọn B
Dùng để nối hai hoặc nhiều lựa chọn trong câu trần thuật, mang nghĩa 'hoặc là'.
就tựu
HSK 2KhácChủ ngữ + 就 + Động từ/Cụm động từ
Phó từ 就 dùng để nhấn mạnh sự việc xảy ra ngay lập tức, sớm hơn dự kiến, hoặc một kết luận.
再tái
HSK 2KhácChủ ngữ + 再 + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 再 dùng để chỉ sự lặp lại của một hành động trong tương lai, có nghĩa là "lại", "thêm nữa".
又hựu
HSK 2KhácChủ ngữ + 又 + Động từ (+ Tân ngữ)
Phó từ 又 dùng để chỉ sự lặp lại của một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
已经…了dĩ kinh…liễu
HSK 2Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + 已经 + Động từ/Tính từ + (Tân ngữ) + 了
Cấu trúc 已经…了 dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã xảy ra, mang ý nghĩa "đã... rồi".
快…了 / 快要…了khoái…liễu
HSK 2Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + 快(要) + Động từ/Tính từ + 了
Cấu trúc 快…了 / 快要…了 dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc sắp xảy ra trong tương lai gần.
要…了 / 就要…了yếu…liễu
HSK 2Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + (就)要 + Động từ/Tính từ + 了
Cấu trúc 要…了 / 就要…了 dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc sắp xảy ra trong tương lai gần.
别biệt
HSK 2Phủ định别 + Động từ (+ Tân ngữ)
Dùng 别 để yêu cầu hoặc khuyên ai đó đừng làm một việc gì đó.
别…了biệt…liễu
HSK 2Phủ định别 + Động từ / Cụm động từ + 了
Cấu trúc 别…了 dùng để yêu cầu hoặc khuyên ai đó ngừng một hành động đang diễn ra.
更canh
HSK 2So sánhChủ ngữ + 更 + Tính từ / Động từ tâm lý
Phó từ 更 dùng để so sánh, biểu thị mức độ cao hơn so với một đối tượng hoặc một trạng thái đã có.
最tối
HSK 2So sánhChủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ tâm lý (+ Tân ngữ)
Phó từ 最 dùng để chỉ mức độ cao nhất, tương đương với 'nhất' trong tiếng Việt.
真chân
HSK 2Nhấn mạnhChủ ngữ + 真 + Tính từ / Động từ tâm lý
Phó từ 真 dùng để nhấn mạnh mức độ, thể hiện sự cảm thán, tương đương với 'thật là', 'quá'.
有点儿hữu điểm nhi
HSK 2KhácChủ ngữ + 有点儿 + Tính từ / Động từ tâm lý
有点儿 dùng để diễn tả một trạng thái hoặc cảm giác không mong muốn ở mức độ nhẹ, có nghĩa là 'hơi, có chút'.
一点儿nhất điểm nhi
HSK 2Lượng từTính từ/Động từ + 一点儿 + (Tân ngữ)
Dùng sau tính từ/động từ để chỉ một lượng nhỏ, hoặc làm cho yêu cầu/nhận xét nhẹ nhàng hơn.
比 (so sánh cơ bản)bỉ
HSK 2So sánhDanh từ/Đại từ (A) + 比 + Danh từ/Đại từ (B) + Tính từ
Dùng 比 để so sánh hơn kém về một tính chất nào đó giữa hai đối tượng A và B.
比…多了bỉ…đa liễu
HSK 2So sánhA + 比 + B + Tính từ + 多了
Dùng để so sánh hơn, nhấn mạnh sự chênh lệch rất lớn giữa hai đối tượng.
没有 (so sánh)một hữu
HSK 2So sánhChủ ngữ A + 没有 + Đối tượng so sánh B + (这么/那么) + Tính từ
Cấu trúc 'A 没有 B + tính từ' dùng để so sánh kém, có nghĩa là 'A không... bằng B'.
跟…一样cân…nhất dạng
HSK 2So sánhDanh từ 1 + 跟 + Danh từ 2 + 一样 + (Tính từ/Động từ)
Cấu trúc 跟…一样 dùng để so sánh sự tương đồng giữa hai đối tượng, có nghĩa là 'giống như'.
离li
HSK 2Vị tríA + 离 + B + (有) + Khoảng cách / Tính từ (远/近)
Giới từ 离 dùng để nói 'A cách B bao xa' về không gian hoặc thời gian.
从…到…tòng…đáo…
HSK 2Thời gian从 + Mốc thời gian/Địa điểm 1 + 到 + Mốc thời gian/Địa điểm 2
Cấu trúc 从…到… dùng để chỉ một khoảng cách về thời gian hoặc không gian, nghĩa là 'từ... đến...'.
从tòng
HSK 2Vị tríChủ ngữ + 从 + Địa điểm/Thời gian (điểm bắt đầu) + Động từ
Giới từ 从 dùng để chỉ điểm xuất phát của một hành động hoặc thời gian, có nghĩa là 'từ'.
到đáo
HSK 2Vị tríĐộng từ + 到 + Địa điểm / Thời gian
Giới từ 到 dùng để chỉ điểm đến của một hành động, cả về không gian (đến đâu) lẫn thời gian (đến khi nào).
往vãng
HSK 2Vị tríChủ ngữ + 往 + Phương hướng/Nơi chốn + Động từ
Giới từ 往 dùng để chỉ phương hướng của một hành động, có nghĩa là 'về phía', 'hướng tới'.
给cấp
HSK 2KhácChủ ngữ + 给 + Đối tượng + Động từ + (Tân ngữ)
Giới từ 给 dùng để chỉ người nhận hoặc đối tượng hưởng lợi của một hành động, tương đương với 'cho' trong tiếng Việt.
对đối
HSK 2KhácChủ ngữ + 对 + Tân ngữ + Động từ / Tính từ
Giới từ 对 dùng để chỉ đối tượng hoặc hướng của một hành động, thái độ, thường dịch là 'với', 'đối với'.
跟cân
HSK 2Liên từChủ ngữ + 跟 + Đối tượng + (Phó từ) + Động từ
Giới từ 跟 dùng để nối hai danh từ, có nghĩa là 'cùng', 'với', thường chỉ sự đồng hành trong một hành động.
为什么vi thập ma
HSK 2Câu hỏi为什么 + (Chủ ngữ) + Vị ngữ?
为什么 dùng để hỏi lý do, tương đương với 'tại sao' hoặc 'vì sao' trong tiếng Việt.
因为…所以…nhân vi…sở dĩ…
HSK 2Liên từ因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả
Cặp liên từ 因为…所以… dùng để diễn tả mối quan hệ nguyên nhân (vì) và kết quả (nên).
虽然…但是…tuy nhiên…đãn thị…
HSK 2Liên từ虽然 + Vế câu 1, 但是 + Vế câu 2
Cặp liên từ 虽然…但是… dùng để nối hai vế câu có ý nghĩa trái ngược, tương đương với 'tuy... nhưng...' trong tiếng Việt.
一边…一边…nhất biên…nhất biên…
HSK 2Liên từChủ ngữ + 一边 + Động từ 1 + 一边 + Động từ 2
Dùng để diễn tả hai hành động khác nhau được thực hiện đồng thời bởi cùng một chủ ngữ.
一…就…nhất…tựu…
HSK 2Điều kiệnChủ ngữ + 一 + Động từ 1 / Mệnh đề 1 + 就 + Động từ 2 / Mệnh đề 2
Cấu trúc 一…就… diễn tả hai hành động xảy ra nối tiếp nhau ngay lập tức, mang nghĩa 'hễ... là...', 'vừa... thì...'.
Động từ + 过quá
HSK 2Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)
Trợ từ 过 đặt sau động từ để diễn tả một hành động đã từng xảy ra hoặc một trải nghiệm trong quá khứ.
Động từ + 着trước
HSK 2Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + Động từ + 着 + (Tân ngữ)
Trợ từ 着 đặt sau động từ để diễn tả hành động đang tiếp diễn hoặc trạng thái đang tồn tại.
Động từ + 一下nhất hạ
HSK 2KhácĐộng từ + 一下
Động từ + 一下 dùng để diễn tả hành động diễn ra trong thời gian ngắn, hoặc làm thử điều gì đó một cách nhẹ nhàng.
Lặp động từtrùng điệp
HSK 2KhácĐộng từ đơn âm tiết: AA (ví dụ: 看看) hoặc A一A (ví dụ: 看一看). Động từ song âm tiết: ABAB (ví dụ: 学习学习).
Lặp lại động từ để diễn tả hành động diễn ra nhanh, nhẹ nhàng, hoặc mang ý nghĩa 'thử làm'.
Động từ + 得 (mức độ)đắc
HSK 2Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ mức độ (thường là Tính từ/Phó từ)
Dùng trợ từ 得 sau động từ để mô tả mức độ, trạng thái hoặc kết quả của hành động đó.
Động từ + 完hoàn
HSK 2Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 完 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 完 đặt sau động từ để diễn tả hành động đã được hoàn thành, làm xong.
Động từ + 好hảo
HSK 2Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 好 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 好 cho biết hành động đã hoàn thành tốt đẹp hoặc đã sẵn sàng cho bước tiếp theo.
Động từ + 错thác
HSK 2Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 错 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 错 dùng sau động từ để chỉ hành động bị làm sai, nhầm hoặc không chính xác.
Động từ + 到đáo
HSK 2Bổ ngữĐộng từ + 到 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 到 cho biết hành động đã đạt được mục đích hoặc kết quả mong muốn.
Động từ + 见kiến
HSK 2Bổ ngữĐộng từ (看/听) + 见 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 见 dùng sau động từ 看/听 để chỉ hành động đã có kết quả, tức là đã "nhìn thấy" hoặc "nghe được".
Động từ + 懂đổng
HSK 2Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 懂 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 懂 cho biết hành động đã đạt được kết quả là 'hiểu'.
Bổ ngữ hướng 来/去lai/khứ
HSK 2Bổ ngữĐộng từ + 来 / 去
来 (lái) và 去 (qù) đứng sau động từ để chỉ hướng của hành động so với người nói.
什么都/也thập ma đô/dã
HSK 2Nhấn mạnhChủ ngữ + 什么 + (Tân ngữ) + 都/也 + Động từ/Tính từ
Cấu trúc 什么都/也 dùng để nhấn mạnh ý 'bất cứ cái gì cũng...' hoặc 'cái gì cũng không...'.
谁都/也thuỳ đô/dã
HSK 2Nhấn mạnh谁 + 都/也 + Động từ/Tính từ
Cấu trúc 谁都/也 dùng để chỉ 'bất kỳ ai cũng' hoặc 'không một ai', nhấn mạnh tính phổ quát.
是不是thị bất thị
HSK 2Câu hỏiMệnh đề, 是不是? hoặc Chủ ngữ + 是不是 + Vị ngữ?
Cấu trúc 是不是 dùng để hỏi xác nhận thông tin, tương đương với 'có phải không?' trong tiếng Việt.
对不对đối bất đối
HSK 2Câu hỏiMệnh đề + ,+ 对不对?
Dùng ở cuối câu để hỏi xác nhận, tương đương với 'đúng không?', 'phải không?'.