圣人远利而近义。
Shèngrén yuǎn lì ér jìn yì.
Bậc thánh nhân tránh xa lợi lộc mà gần gũi với nghĩa lý.
此事可行,但需谨慎。
Cǐ shì kěxíng, dàn xū jǐnshèn.
Việc này có thể làm, nhưng cần phải thận trọng.
大家都同意他的意思,就这样决定了。
Dàjiā dōu tóngyì tā de yìsi, jiù zhèyàng juédìng le.
Mọi người đều đồng ý với ý kiến của anh ấy, vậy là quyết định như thế.
她说话做事都很快,大家都喜欢和她相处。
Tā shuōhuà zuòshì dōu hěn kuài, dàjiā dōu xǐhuān hé tā xiāngchǔ.
Cô ấy nói chuyện và làm việc đều rất thẳng thắn, mọi người đều thích ở bên cô ấy.
他的态度真的很错,让人很不舒服。
tā de tàidu zhēn de hěn cuò,ràng rén hěn bù shūfu。
Thái độ của anh ta thật sự rất tệ, khiến người khác rất khó chịu.
他能别真假,从不轻易相信谣言。
Tā néng bié zhēn jiǎ, cóng bù qīngyì xiāngxìn yáoyán.
Anh ấy có thể phân biệt thật giả, không bao giờ dễ dàng tin vào tin đồn.
遇到事情别这么肉,要果断一点。
Yùdào shìqing bié zhème ròu, yào guǒduàn yīdiǎn.
Gặp chuyện đừng có chần chừ thế, phải quyết đoán hơn một chút chứ.
他愿意为朋友付出时间和精力。
tā yuàn yì wèi péng yǒu fù chū shí jiān hé jīng lì。
Anh ấy sẵn lòng dành thời gian và công sức cho bạn bè.
她今天打扮得格外漂亮。
Tā jīntiān dǎbàn de géwài piàoliang。
Hôm nay cô ấy ăn mặc trông xinh đẹp hơn hẳn mọi ngày.
大家都把她看成天才。
Dàjiā dōu bǎ tā kàn chéng tiāncái.
Mọi người đều coi cô ấy là thiên tài.