他摔倒在地,膝盖擦破了皮。
Tā shuāidǎo zài dì, xīgài cāpò le pí.
Anh ấy ngã xuống đất, đầu gối bị trầy xước.
她腰上系着一条细细的皮带。
Tā yāo shang jì zhe yī tiáo xì xì de pídài.
Cô ấy thắt một chiếc dây lưng mảnh quanh eo.
她用双手捂住了脸。
Tā yòng shuāng shǒu wǔ zhù le liǎn。
Cô ấy dùng hai tay che mặt lại.
她的脚跟因为走路太多而起了水泡。
tā de jiǎo gēn yīn wèi zǒu lù tài duō ér qǐ le shuǐ pào。
Gót chân của cô ấy bị phồng rộp vì đi bộ quá nhiều.
她的眼睛闪着光芒。
Tā de yǎnjing shǎn zhe guāngmáng.
Đôi mắt của cô ấy ánh lên vẻ rạng rỡ.
她的手又细又长,非常好看。
Tā de shǒu yòu xì yòu cháng, fēicháng hǎokàn.
Đôi tay của cô ấy vừa thon vừa dài, trông rất đẹp.
她的奶奶很丰满。
Tā de nǎinai hěn fēngmǎn.
Bà nội của cô ấy rất đầy đặn (phúc hậu).
她的耳环不小心掉进下水道里了。
Tā de ěrhuán bù xiǎoxīn diào jìn xiàshuǐdào lǐ le.
Chiếc hoa tai của cô ấy lỡ tay rơi xuống cống mất rồi.
她身上太肉了,爬两步就喘。
Tā shēnshang tài ròu le, pá liǎng bù jiù chuǎn.
Người cô ấy phục phịch quá, leo vài bước là thở hổn hển rồi.
那孩子的双眼明亮而有神。
Nà háizi de shuāngyǎn míngliàng ér yǒushén.
Đôi mắt của đứa trẻ ấy sáng long lanh và có thần.