中午的阳光非常强烈。
Zhōng wǔ de yángguāng fēicháng qiángliè.
Ánh nắng buổi trưa rất gay gắt.
外面正下着大雪呢,你出门要多穿点。
Wàimiàn zhèng xià zhe dà xuě ne, nǐ chū mén yào duō chuān diǎn.
Bên ngoài đang có tuyết rơi to đấy, ra ngoài nhớ mặc thêm áo vào.
太阳从东边升起,景色很美。
Tàiyáng cóng dōng bian shēng qǐ,jǐngsè hěn měi。
Mặt trời mọc ở phía đông, cảnh vật rất đẹp.
天这么黑,晚上会下雨吧。
Tiān zhème hēi, wǎnshang huì xià yǔ ba.
Trời tối thế này, tối nay chắc sẽ có mưa thôi.
一阵风吹过,树叶纷纷落下。
Yī zhèn fēng chuī guò, shùyè fēnfēn luò xià.
Một cơn gió thổi qua, lá cây rơi lả tả.
外面还在下雨,别出去了。
wàimiàn hái zài xià yǔ, bié chūqù le.
Bên ngoài vẫn còn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
最近气温明显下降了。
Zuìjìn qìwēn míngxiǎn xiàjiàng le.
Gần đây nhiệt độ đã giảm xuống rõ rệt.
昨晚雨下得很大,街道都积水了。
Zuó wǎn yǔ xià de hěn dà, jiēdào dōu jīshuǐ le.
Tối qua mưa rơi rất to, đường phố ngập nước hết cả.
温度计显示今天的气温是正十度。
Wēndùjì xiǎnshì jīntiān de qìwēn shì zhèng shí dù.
Nhiệt kế cho thấy nhiệt độ hôm nay là dương mười độ.
春天的田野充满了生气。
Chūntiān de tiányě chōngmǎn le shēngqì。
Cánh đồng mùa xuân tràn đầy sức sống.