- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
vùng ôn đới
Khí hậu ôn đới rất dễ chịu.
vùng ôn đới
Khí hậu ôn đới rất dễ chịu.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
vùng ôn đới
vùng ôn đới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.