小偷一看到警察就跑了。
Xiǎotōu yī kàn dào jǐngchá jiù pǎo le.
Tên trộm thấy cảnh sát là bỏ trốn ngay.
这个政党的立场偏左。
zhè ge zhèngdǎng de lìchǎng piān zuǒ。
Lập trường của đảng này nghiêng về cánh tả.
特种部队的秘密行动取得了成功。
Tèzhǒng bùduì de mìmì xíngdòng qǔdéle chénggōng。
Chiến dịch bí mật của lực lượng đặc nhiệm đã thành công.
新册封的后深受百姓爱戴。
Xīn cèfēng de hòu shēn shòu bǎixìng àidài。
Vị hoàng hậu mới được phong hiệu rất được lòng dân chúng.
古代的后掌握着天下的命运。
Gǔdài de hòu zhǎngwòzhe tiānxià de mìngyùn.
Vị hoàng hậu thời cổ đại nắm giữ vận mệnh của cả thiên hạ.
选举时每人只能投一票。
Xuǎnjǔ shí měi rén zhǐ néng tóu yī piào.
Trong cuộc bầu cử, mỗi người chỉ được bỏ một phiếu.
两国军队在边境打了起来。
Liǎng guó jūnduì zài biānjìng dǎ le qǐlai。
Quân đội hai nước đã giao chiến với nhau ở vùng biên giới.
敌军已经撤走了。
dí jūn yǐ jīng chè zǒu le。
Quân địch đã rút lui rồi.
国会通过了新的预算法案。
Guóhuì tōngguò le xīn de yùsuàn fǎ'àn.
Quốc hội đã thông qua dự luật ngân sách mới.
地方政府应更好地服务当地居民。
Dì fāng zhèngfǔ yīng gèng hǎo de fúwù dāngdì jūmín。
Chính quyền địa phương nên phục vụ người dân trong vùng tốt hơn.