tiêu · tóc

biāo (biao1)

Bộ thủ số 190 · 10 nét (190 部首 · 10 190 bùshǒu · 10 huà)

Bộ thủ ⾽ (tiêu) — nghĩa: tóc, 10 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tóc xuất phát từ chữ tượng hình tóc trên đầu người, bắt nguồn từ giáp cốt văn và triện thư. Hình dáng ban đầu miêu tả các sợi tóc mọc ra từ da đầu.

Mẹo nhớ: Tưởng tượng một mớ tóc mọc trên đầu với các nét vằng vặt xuống giống như các sợi tóc buông thả.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

1 chữ
  • biāotiêu

    bộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.