đỉnh · vạc ba chân

dǐng (ding3)

Bộ thủ số 206 · 13 nét (206 部首 · 13 206 bùshǒu · 13 huà)

Bộ thủ ⿍ (đỉnh) — nghĩa: vạc ba chân, 13 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này lấy hình từ cái vạc ba chân dùng để nấu nước hoặc thực phẩm trong thời cổ đại. Hình dạng của nó tượng trưng cho ba chân đứng vững dưới một chiếc nồi hoặc vật chứa trên đỉnh.

Mẹo nhớ: Hãy nhớ ba chân vạc (⿍) như ba cột chống đỡ chiếc nồi để nấu nước hoặc ăn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

4 chữ
  • dǐngđỉnh

    vạc đỉnh (đỉnh đồng cổ đại, hai quai, ba hoặc bốn chân); đỉnh

    12 nét

  • mịch

    nắp đậy của đỉnh (vạc ba chân)

    14 nét

  • nàinãi

    đỉnh hương (vạc ba chân đựng hương)

    14 nét

  • đỉnh ba chân miệng nhỏ (loại đồ đồng cổ)

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.