这两条铁路线错综交织,形成复杂的网络。
zhè liǎng tiáo tiělù xiàn cuòzōng jiāozhī,xíngchéng fùzá de wǎngluò。
Hai tuyến đường sắt này đan xen chằng chịt vào nhau, tạo thành một mạng lưới phức tạp.
请问最近的公共汽车站在哪里?
Qǐngwèn zuìjìn de gōnggòng qìchē zhàn zài nǎlǐ?
Xin hỏi trạm xe buýt gần nhất ở đâu vậy?
从这里到车站有两条路可以走。
Cóng zhèlǐ dào chēzhàn yǒu liǎng tiáo lù kěyǐ zǒu。
Từ đây đến nhà ga có hai con đường để đi.
前面的路口有红绿灯,注意慢行。
Qiánmiàn de lù kǒu yǒu hónglǜdēng, zhùyì màn xíng.
Ở ngã tư phía trước có đèn giao thông, hãy chú ý đi chậm lại.
我在网上找到了一张详细的城市地图。
Wǒ zài wǎng shàng zhǎo dào le yī zhāng xiángxì de chéngshì dìtú。
Tôi đã tìm được một bản đồ thành phố rất chi tiết trên mạng.
古代地图中,右方通常代表西边。
Gǔdài dìtú zhōng, yòufāng tōngcháng dàibiǎo xībiān.
Trong bản đồ thời cổ đại, phía phải thường tượng trưng cho hướng tây.
我在手机上查地图,找到了最近的地铁站。
Wǒ zài shǒujī shàng chá dìtú, zhǎodào le zuìjìn de dìtiě zhàn.
Tôi tra bản đồ trên điện thoại và tìm được ga tàu điện ngầm gần nhất.
我们从小路走过去吧。
Wǒmen cóng xiǎolù zǒu guòqù ba.
Chúng ta đi qua con đường nhỏ đó đi.
她向路人问了去火车站的路。
Tā xiàng lùrén wènle qù huǒchēzhàn de lù。
Cô ấy hỏi người đi đường đường đến ga tàu hỏa.
你能告诉我怎么去火车站吗?
nǐ néng gào su wǒ zěn me qù huǒ chē zhàn ma?
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ga tàu hỏa không?