- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông; con sông
中大量流动的水;流向海洋的水流dàliàng liúdòng de shuǐ;liúxiàng hǎiyáng de shuǐliú
Con sông này rất dài.
Con sông kia dài 300 ki lô mét.
sông Hoàng Hà; (yếu tố ghép) sông, hà
中大河,特别是黄河dàhé、tèbié shì huánghé
Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.
sông; (dạng kết hợp) dải Ngân Hà
中地上流动的水;也指银河dìshang liúdòng de shuǐ; yě zhǐ yínhé
Dải Ngân Hà là một thiên hà khổng lồ.
(dạng kết hợp) (trên thực đơn nhà hàng) bánh phở (hủ tiếu gạo); như trong 河粉[hé fěn]
中用米浆做成的扁形面条yòng mǐ jiāng zuò chéng de biǎn xíng miàn tiáo
Tôi thích ăn hủ tiếu.
sông; con sông
中大量流动的水;流向海洋的水流dàliàng liúdòng de shuǐ;liúxiàng hǎiyáng de shuǐliú
Con sông này rất dài.
Con sông kia dài 300 ki lô mét.
sông Hoàng Hà; (yếu tố ghép) sông, hà
中大河,特别是黄河dàhé、tèbié shì huánghé
Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.
sông; (dạng kết hợp) dải Ngân Hà
中地上流动的水;也指银河dìshang liúdòng de shuǐ; yě zhǐ yínhé
Dải Ngân Hà là một thiên hà khổng lồ.
(dạng kết hợp) (trên thực đơn nhà hàng) bánh phở (hủ tiếu gạo); như trong 河粉[hé fěn]
中用米浆做成的扁形面条yòng mǐ jiāng zuò chéng de biǎn xíng miàn tiáo
Tôi thích ăn hủ tiếu.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.