lỗ · muối

(lu3)

Bộ thủ số 197 · 11 nét (197 部首 · 11 197 bùshǒu · 11 huà)

Bộ thủ ⿄ (lỗ) — nghĩa: muối, 11 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ muối (⿄) xuất phát từ chữ tượng hình của một bồn chứa nước mặn hoặc một khoảng đất mặn trong triện thư. Hình dạng có nguồn gốc từ việc mô tả quá trình sản xuất muối qua ngâm nước hoặc lắng đọng khoáng chất trong tự nhiên.

Mẹo nhớ: Hãy nhớ bộ thủ muối như một cái bồn chứa nước mặn với các tinh thể muối lắng đọng bên trong.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

5 chữ
  • lỗ

    đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)

    7 nét

  • cuóta

    nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị

    16 nét

  • xiánhàm

    đều; tất cả (mang nghĩa cổ: mọi người đều)

    HSK 4

    20 nét

  • yándiêm

    muối; (hóa học) muối (hợp chất)

    HSK 4

    24 nét

  • jiǎnkiềm

    kiềm; chất kiềm; base (hóa học)

    24 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.