⿇
ma · cây gai dầu
má (ma2)
Bộ thủ số 200 · 11 nét (第 200 部首 · 11 画 dì 200 bùshǒu · 11 huà)
Bộ thủ ⿇ (ma) — nghĩa: cây gai dầu, 11 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình đại diện cho cây gai dầu (hay còn gọi là cần sa) với những nhánh lá ngọn dập ngang trên thân cây. Hình dạng này được duy trì qua các thời kỳ lịch sử của chữ Hán.
Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ này như một cây gai dầu với những chiếc lá dập ngang từ thân giữa trỏ ra xung quanh.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
5 chữcây gai; cây lanh; cây vừng (tên gọi chung cho các loại cây sợi)
HSK 711 nét
vậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
14 nét
cờ hiệu; cờ chỉ huy
15 nét
cọng gai dầu
19 nét
ấm áp và thơm ngát
20 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.