đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)
Loại nước muối này có thể dùng để làm đậu phụ.
nước muối ướp; nước hầm gia vị; (hóa học) halogen
Món thịt kho này rất ngon.
nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị
Món này được làm bằng nước sốt ướp.
nguyên tố halogen (hóa học); nước kho; ướp muối
Halogen là nguyên tố hóa học.
thô lỗ; cộc cằn
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
Bạn thật ngốc!
đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)
Loại nước muối này có thể dùng để làm đậu phụ.
nước muối ướp; nước hầm gia vị; (hóa học) halogen
Món thịt kho này rất ngon.
nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị
Món này được làm bằng nước sốt ướp.
nguyên tố halogen (hóa học); nước kho; ướp muối
Halogen là nguyên tố hóa học.
thô lỗ; cộc cằn
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
Bạn thật ngốc!