thử · chuột
shǔ (shu3)
Bộ thủ số 208 · 13 nét (第 208 部首 · 13 画 dì 208 bùshǒu · 13 huà)
Bộ thủ ⿏ (thử) — nghĩa: chuột, 13 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Chữ tương hình một con chuột với tai, mắt, mũi và vài nét chỉ lông lưng. Qua các thời kỳ, dạng chữ này được đơn giản hóa từ giáp cốt văn và triện thư, nhưng vẫn giữ được hình dáng đặc trưng của một con chuột.
Mẹo nhớ: Hình chuột với tai dây, mắt tính táo—một chú chuột nhỏ xíu.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
11 chữchuột; con chuột
HSK 513 nét
dùng trong 鼢鼠[fen2 shu3]
17 nét
chồn weasel; chồn hôi (họ Mustelidae)
18 nét
chuột chù nhỏ (dùng trong từ chỉ chuột chù)
18 nét
chồn ecmin; chồn stoat
18 nét
chuột marmot đuôi dài
18 nét
- 鼭shí
một loài chuột
19 nét
sóc bay
20 nét
chuột chù nhỏ (dùng trong từ chỉ chuột chù)
21 nét
nốt ruồi đen; nốt ruồi
22 nét
dùng trong 鼷鼠[xi1 shu3]
23 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.