· mưa

(yu3)

Bộ thủ số 173 · 8 nét (173 部首 · 8 173 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾬ (vũ) — nghĩa: mưa, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "mưa" bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả những giọt nước rơi từ trên trời xuống. Hình dáng cho thấy một đám mây ở trên và các nét kẻ dưới biểu thị những giọt mưa.

Mẹo nhớ: Hãy nhớ đám mây nằm trên đầu với những giọt nước rơi xuống như những nét cào dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

52 chữ
  • dàiđãi

    mây mù che phủ; u ám

    23 nét

  • línglinh

    nhanh; tốc độ; mau

    HSK 7

    24 nét

  • àiái

    mờ ảo; mù mịt; mơ màng

    25 nét

  • bìng

    sấm; sét; sấm sét

    39 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.