phụ · gò đất

(fu4)

Bộ thủ số 170 · 8 nét (170 部首 · 8 170 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾩ (phụ) — nghĩa: gò đất, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình biểu thị một ụ đất hoặc một đống đất, phản ánh hình dạng tự nhiên của địa hình. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó được vẽ như một khối đất cao nhô lên.

Mẹo nhớ: Hình dáng giống như một ụ đất nhô lên, nhớ rằng nó đại diện cho địa hình đất liền.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

147 chữ
  • duìđội

    đội; nhóm; hàng

    HSK 2

    4 nét

  • Dèngđặng

    họ Đặng; Đặng

    4 nét

  • lặc

    tầng; lớp

    4 nét

  • hánhàn

    tên một con sông cổ

    5 nét

  • vu

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    5 nét

  • Mángmang

    núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam (nơi có nhiều lăng mộ hoàng gia thời Hán, Ngụy, Tấn

    5 nét

  • qióngcung

    gò đất; đống đất

    5 nét

  • Kuàngquảng

    họ Quảng

    5 nét

  • qiānthiên

    đường bờ ruộng (chạy hướng bắc-nam)

    5 nét

  • bấp bênh; không ổn định (dùng trong từ "bất an")

    5 nét

  • tuóđà

    ngân hàng

    5 nét

  • na

    đó; kia; ấy (từ chỉ định)

    HSK 1

    6 nét

  • bāngbang

    nước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)

    6 nét

  • xié

    tà; xấu xa; gian tà

    HSK 7

    6 nét

  • fángphòng

    bảo vệ; bảo hộ

    HSK 3

    6 nét

  • jiēgiai

    bậc; cấp bậc; bậc thang

    6 nét

  • yīnâm

    âm; bóng tối; (trong triết học) âm (đối lập với dương); bí ẩn; âm mưu

    HSK 2

    6 nét

  • zhèntrận

    trận; đội hình; trận thế

    HSK 4

    6 nét

  • tỳ

    chân núi (ở nước Sở thời cổ đại)

    6 nét

  • bīnbân

    thanh lịch; văn nhã

    6 nét

  • fāngphương

    dùng trong địa danh Thập Phương (tỉnh Tứ Xuyên)

    6 nét

  • Xínghình

    họ Hưng

    6 nét

  • Cūnthôn

    họ Thôn

    6 nét

  • 6 nét

  • èách

    ách; nơi hiểm yếu; chỗ hẻm núi

    6 nét

  • bǎnphản

    dốc; sườn dốc

    6 nét

  • ruǎnnguyễn

    đàn nguyễn (nhạc cụ bốn dây của Trung Quốc)

    6 nét

  • jǐngtỉnh

    cái bẫy; hố bẫy

    6 nét

  • yángdương

    cực dương; dương (điện)

    6 nét

  • āa

    tiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc

    7 nét

  • chéntrần

    bày ra; trưng bày; trình bày

    7 nét

  • để

    dinh thự (của quan chức cao cấp)

    7 nét

  • tuóđà

    cỏ thơm (dùng phiên âm)

    7 nét

  • lục

    đất liền; lục địa

    7 nét

  • phụ

    thêm vào; đính kèm; phụ thêm

    HSK 7

    7 nét

  • qiūkhâu

    gò đất; đồi nhỏ

    7 nét

  • línlân

    hàng xóm; láng giềng

    7 nét

  • yóubưu

    bưu điện; bưu chính

    7 nét

  • hánhàm

    dùng trong địa danh Hàm Đan (tỉnh Hà Bắc)

    7 nét

  • Táithai

    họ Thái

    7 nét

  • phi

    vĩ đại; lớn lao

    7 nét

  • bǐngbỉnh

    tên thành phố cổ; họ Bỉnh

    7 nét

  • Shàothiệu

    họ Thiệu

    7 nét

  • bèibội

    họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ

    7 nét

  • Zōutrâu

    họ Trâu

    7 nét

  • nghiệp

    họ Diệp

    7 nét

  • khư

    chuồng (nhốt súc vật)

    7 nét

  • trở

    ràng buộc; trở ngại; vướng bận

    7 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.