kim · kim loại

jīn (jin1)

Bộ thủ số 167 · 8 nét (167 部首 · 8 167 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

322 chữ
  • ca

    gadolinium (Gd), nguyên tố hóa học số 64

    6 nét

  • ất

    nguyên tố yttri (Y)

    6 nét

  • dīngđinh

    đinh (cái đinh); đóng đinh

    HSK 7

    7 nét

  • zhēnchâm

    cái kim; mũi kim; kim tiêm

    HSK 4

    7 nét

  • zhāochiêu

    khuyến khích; thúc đẩy; hưng khởi

    7 nét

  • bộc

    nguyên tố polonium (Po)

    7 nét

  • liǎoliễu

    rutheni (hóa học)

    7 nét

  • jīnkim

    vàng; kim loại; họ Kim

    HSK 3

    8 nét

  • diàođiếu

    câu cá; câu (bằng cần câu)

    8 nét

  • thổ

    nguyên tố thori (Th)

    8 nét

  • qiānthiên

    mũi khoan đá; choòng khoan

    8 nét

  • chuànxuyến

    băng tay; phù hiệu tay áo

    8 nét

  • shānsam

    nguyên tố samari (Sm)

    8 nét

  • táp

    (văn) cây kích nhỏ cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc nông cụ

    8 nét

  • fánphàm

    vanađi (hóa học)

    8 nét

  • ménmôn

    nguyên tố mendelevium (hóa học)

    8 nét

  • nục

    neodymium (Nd), nguyên tố hóa học số 60

    8 nét

  • yángdương

    đồ trang trí trên đầu ngựa (yên cương)

    8 nét

  • chāithoa

    trâm cài tóc; thoa

    8 nét

  • 𨰿

    (cổ) sừng kim loại gắn vào khiên ngựa hoặc trục xe ngựa

    8 nét

  • gōucâu

    móc; câu; cái móc

    HSK 7

    9 nét

  • zhōngchung

    chuông (lớn)

    HSK 3

    9 nét

  • niǔnữu

    nút áo

    9 nét

  • bèibối

    bari (Ba, nguyên tố hóa học)

    9 nét

  • gāngcương

    thép; sắt thép

    HSK 7

    9 nét

  • bất

    plutonium (hóa học)

    9 nét

  • nột

    natri (hóa học)

    9 nét

  • dùnđộn

    cứng đầu; bướng bỉnh; (của thức ăn) dai, cứng

    9 nét

  • tàithái

    titan (hoá học)

    9 nét

  • chāosao

    money

    9 nét

  • qīnkhâm

    kính phục; khâm phục

    9 nét

  • xínghình

    bình rượu cổ dài

    9 nét

  • gàicái

    canxi (hóa học)

    HSK 7

    9 nét

  • cự

    (văn) sắt cứng; lớn lao

    9 nét

  • bǎnbản

    tấm kim loại

    9 nét

  • qiánkiềm

    chốt cửa; khóa cửa; (cũng dùng như) đóng dấu (con dấu)

    9 nét

  • yuèthược

    bí quyết; mẹo; bí kíp

    9 nét

  • jūnquân

    đơn vị trọng lượng bằng 30 cân (khoảng 15 kg); (văn) nặng nề; trọng đại

    9 nét

  • ô

    vonfram (hóa học)

    9 nét

  • kàngkháng

    nguyên tố scandi (Sc)

    9 nét

  • fāngphương

    nguyên tố francium (Fr, số nguyên tử 87)

    9 nét

  • huǒhoả

    holmi (Ho, nguyên tố hóa học)

    9 nét

  • tǒuđẩu

    bình rượu; họ Đẩu

    9 nét

  • bả

    palađi (Pd)

    9 nét

  • 𫓧phu

    (văn) dao thái cỏ; dao chặt thức ăn gia súc

    9 nét

  • 𬬭lún

    kim loại (tên một nguyên tố kim loại)

    9 nét

  • 𬬮chǎng

    sắc bén; nhọn bén

    9 nét

  • qiántiền

    tiền; đồng tiền

    HSK 1

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.