xỉ · răng

chǐ (chi3)

Bộ thủ số 211 · 15 nét (211 部首 · 15 211 bùshǒu · 15 huà)

Bộ thủ ⿒ (xỉ) — nghĩa: răng, 15 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh tượng hình của hàng răng trong giáp cốt văn và triện thư. Nó biểu thị cấu trúc của hàm và các chiếc răng.

Mẹo nhớ: Hãy tưởng tượng một hàng răng được sắp xếp gọn gàng từ trái sang phải trong miệng bạn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

20 chữ
  • hột

    (văn) gặm; cắn

    11 nét

  • yínngân

    lợi răng; nướu răng

    12 nét

  • trở

    răng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"

    13 nét

  • línglinh

    tuổi; độ tuổi

    13 nét

  • bāobao

    răng vẩu; (răng) nhô ra ngoài

    13 nét

  • tiáođiều

    thay răng sữa; rụng răng sữa

    13 nét

  • thử

    răng hô; răng vổ; nhe răng

    14 nét

  • yínngân

    lợi (răng); nướu răng

    14 nét

  • 齿chǐxỉ

    răng; (văn) xỉ

    15 nét

  • ngữ

    răng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"

    15 nét

  • chuòxúc

    dùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]

    15 nét

  • 𫠜nghê

    răng mọc lại lúc tuổi già

    16 nét

  • 𬺈nghĩ

    (văn) cắn; cắn xé

    16 nét

  • 𱌶zōuchâu

    răng không đều; răng lởm chởm

    16 nét

  • chènsấn

    thay răng sữa

    17 nét

  • sâu

    sâu răng; răng sâu

    17 nét

  • ác

    bẩn thỉu; dơ bẩn

    17 nét

  • 𱌹ngu

    răng không đều; răng lởm chởm

    17 nét

  • chūxuất

    lượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)

    HSK 1

    20 nét

  • èngạc

    vòm miệng; hàm ếch

    24 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.