Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
xảy ra; xuất hiện; ra
中发生;出现fāshēng;chūxiàn
Vấn đề xảy ra ở đâu?
Hôm qua bỗng nhiên xảy ra một chuyện lớn.
ra; xuất; sản xuất; sinh ra
中制造或生产某种东西zhìzào huò shēngchǎn mǒuzhǒng dōngxi
Nhà máy này sản xuất ô tô.
Mảnh đất này sản xuất rất nhiều lương thực chất lượng cao.
(dùng sau động từ, chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả đạt được)
中表示动作向外或产生结果biǎoshì dòngzuò xiàngwài huòzhě chǎnshēng jiéguǒ
Mời bạn đi ra ngoài.
Cô ấy lấy ra một quyển sách từ trong túi.
vượt qua; vượt quá; ra ngoài
中超过;超出chāoguò; chāochū
Anh ấy ra ngoài rồi.
Kết quả của anh ấy vượt ngoài dự đoán của tất cả mọi người.
vở (lượng từ cho kịch, tuồng, opera)
中用来计算戏剧、舞台表演等的数量单位yònglái jìsuàn xìjù、wǔtái biǎoyǎn děng de shùliàng dānwèi
Tối qua chúng tôi đã xem một vở kinh kịch rất hay.
xảy ra; xuất hiện; ra
中发生;出现fāshēng;chūxiàn
Vấn đề xảy ra ở đâu?
Hôm qua bỗng nhiên xảy ra một chuyện lớn.
ra; xuất; sản xuất; sinh ra
中制造或生产某种东西zhìzào huò shēngchǎn mǒuzhǒng dōngxi
Nhà máy này sản xuất ô tô.
Mảnh đất này sản xuất rất nhiều lương thực chất lượng cao.
(dùng sau động từ, chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả đạt được)
中表示动作向外或产生结果biǎoshì dòngzuò xiàngwài huòzhě chǎnshēng jiéguǒ
Mời bạn đi ra ngoài.
Cô ấy lấy ra một quyển sách từ trong túi.
vượt qua; vượt quá; ra ngoài
中超过;超出chāoguò; chāochū
Anh ấy ra ngoài rồi.
Kết quả của anh ấy vượt ngoài dự đoán của tất cả mọi người.
vở (lượng từ cho kịch, tuồng, opera)
中用来计算戏剧、舞台表演等的数量单位yònglái jìsuàn xìjù、wǔtái biǎoyǎn děng de shùliàng dānwèi
Tối qua chúng tôi đã xem một vở kinh kịch rất hay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.