hắc · đen

hēi (hei1)

Bộ thủ số 203 · 12 nét (203 部首 · 12 203 bùshǒu · 12 huà)

Bộ thủ ⿊ (hắc) — nghĩa: đen, 12 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả một người ngồi bên cửa sổ với các nét chỉ sự thiếu sáng. Dần dần nó phát triển thành một hình dạng trừu tượng để chỉ màu đen.

Mẹo nhớ: Một cánh cửa sổ kín khiến không gian bên trong trở nên tối đen.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

24 chữ
  • hēihắc

    đen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa

    HSK 2

    12 nét

  • dặc

    xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ

    15 nét

  • mặc

    im lặng; câm lặng

    16 nét

  • qiánkiềm

    (văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu

    16 nét

  • zhěnđảm

    đỏ; đỏ tươi

    16 nét

  • tūn

    vàng sẫm; đen vàng

    16 nét

  • diǎnđiểm

    chạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm

    HSK 1

    17 nét

  • dàiđại

    màu xanh đen (dùng kẻ lông mày)

    17 nét

  • chùtruất

    cách chức; bãi chức

    17 nét

  • yǒuửu

    xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ

    17 nét

  • y

    gỗ mun đen bóng; (màu) đen bóng

    18 nét

  • xiáhiệt

    cỏ thơm (dùng phiên âm)

    18 nét

  • yǎnyểm

    vết đen trên da; nốt ruồi đen

    18 nét

  • xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ

    19 nét

  • dǎngđảng

    đảng (chính trị); đảng phái

    HSK 6

    20 nét

  • qíngkình

    thích chữ lên mặt tội nhân (hình phạt xăm mặt thời xưa)

    20 nét

  • uất

    vàng sẫm; vàng đen

    20 nét

  • tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

    20 nét

  • độc

    bôi đen; làm ô uế; (văn) lạm dụng (vũ lực)

    20 nét

  • cǎnthảm

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

    20 nét

  • tánđạm

    tối tăm; đen tối; tối

    21 nét

  • zhěnchẩn

    tóc đen dày

    22 nét

  • dàiđại

    màu xanh đen; màu chì (dùng kẻ lông mày)

    22 nét

  • méimốc

    nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn

    23 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.