mốc; nấm mốc
Cái bánh mì này bị mốc rồi.
mốc; bị mốc
中食物或物品因为潮湿而长出霉菌shíwù huò wùpǐn yīnwèi cháoshī ér zhǎngchū méijūn
Những thức ăn này đều bị mốc rồi.
nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
mốc; nấm mốc
Cái bánh mì này bị mốc rồi.
mốc; bị mốc
中食物或物品因为潮湿而长出霉菌shíwù huò wùpǐn yīnwèi cháoshī ér zhǎngchū méijūn
Những thức ăn này đều bị mốc rồi.
nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
mốc; nấm mốc
中菌类植物,生长在潮湿地方,常使食物变坏jūnlèi zhíwù, shēngzhǎng zài cháoshī dìfang, chángshǐ shíwù biàn huài
Bánh mì bị mốc rồi.
中菌类植物,生长在潮湿地方,常使食物变坏jūnlèi zhíwù, shēngzhǎng zài cháoshī dìfang, chángshǐ shíwù biàn huài
Bánh mì bị mốc rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.