mạch · lúa mì

mài (mai4)

Bộ thủ số 199 · 11 nét (199 部首 · 11 199 bùshǒu · 11 huà)

Bộ thủ ⿆ (mạch) — nghĩa: lúa mì, 11 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ 麥 là một chữ tượng hình biểu diễn cây lúa mì với những hạt trĩu xuống. Hình dạng của nó có nguồn gốc từ giáp cốt văn cổ, nơi nó vẽ những bông hạt của lúa mì một cách rõ ràng.

Mẹo nhớ: Hình dạng có những nét ngang và đứng như những bông hạt lúa mì chín vàng treo dưới cây.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

8 chữ
  • màimạch

    lúa mì; lúa mạch; yến mạch

    11 nét

  • phu

    cám mì; cám lúa mì

    11 nét

  • miànmiến

    mì; bột mì; sợi mì

    15 nét

  • khúc

    họ Cừ

    15 nét

  • pào

    bánh; bánh tráng; bánh nướng

    16 nét

  • miànmiến

    mì; bột mì

    16 nét

  • khúc

    men rượu; nấm mốc lên men

    HSK 7

    17 nét

  • miàndiện

    biến thể của 麵|面[mian4]

    HSK 2

    20 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.