- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)
中物体外部的表面wùtǐ wàibù de biǎomiàn
Trên đó có gì?
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
Cửa này bị khóa bên trong rồi.
Cái cửa này bị khóa bên trong.
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
mặt; khía cạnh; phương diện
中事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù
Chuyện này có hai mặt.
mặt (danh từ chỉ loại cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ…)
中用于计算有平面的物体,如鼓、镜子、旗子等yònyú jìsuàn yǒu píngmiàn de wùtǐ、rúgǔ、jìngzi、qígzi děng
(của thức ăn) mềm; không giòn
中(食物)不硬、容易咬的(shíwù) búyìng、róngyì yǎo de
Sợi mì này rất mềm.
hông; sườn (phần hông)
中物体的一侧;身体的侧面wùtǐ de yī cè; shēntǐ de cèmiàn
Bức tường này màu đỏ.
mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)
中物体外部的表面wùtǐ wàibù de biǎomiàn
Trên đó có gì?
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
Cửa này bị khóa bên trong rồi.
Cái cửa này bị khóa bên trong.
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
mặt; khía cạnh; phương diện
中事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù
Chuyện này có hai mặt.
mặt (danh từ chỉ loại cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ…)
中用于计算有平面的物体,如鼓、镜子、旗子等yònyú jìsuàn yǒu píngmiàn de wùtǐ、rúgǔ、jìngzi、qígzi děng
(của thức ăn) mềm; không giòn
中(食物)不硬、容易咬的(shíwù) búyìng、róngyì yǎo de
Sợi mì này rất mềm.
hông; sườn (phần hông)
中物体的一侧;身体的侧面wùtǐ de yī cè; shēntǐ de cèmiàn
Bức tường này màu đỏ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.