điểu · chim

niǎo (niao3)

Bộ thủ số 196 · 11 nét (196 部首 · 11 196 bùshǒu · 11 huà)

Bộ thủ ⿃ (điểu) — nghĩa: chim, 11 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình của loài chim trong giáp cốt văn và triện thư, thể hiện hình dáng đầu, cánh, và đuôi của chim. Nó là bộ thủ chính để chỉ các từ liên quan đến chim và động vật có cánh.

Mẹo nhớ: Hình dáng như một con chim nhìn từ phía trên, với đầu và hai cánh xoè ra hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

117 chữ
  • zhānchiên

    chim diều hâu nhỏ; chim ưng sẻ (Accipiter nisus)

    18 nét

  • oách

    chim hải âu cắt nước (họ Procellariidae, gồm các loài shearwater, gadfly petrel.

    18 nét

  • méngmòng

    chim nhiệt đới (họ Phaethontidae)

    18 nét

  • loài chim giống chim trĩ

    19 nét

  • dōngđông

    chim hét (chi Turdus)

    19 nét

  • chim bách thiệt; chim hét

    20 nét

  • gà; gia cầm

    HSK 2

    21 nét

  • đề

    chim tây (dùng trong tên loài chim lặn)

    21 nét

  • cāngthương

    chim hoàng oanh (dùng trong từ "hoàng oanh")

    21 nét

  • yīngoanh

    chim oanh; chim hoàng yến; các loài chim thuộc họ Sylvidae (chim chích)

    21 nét

  • 𬸅chúsồ

    gà con; chim non; non nớt

    21 nét

  • ruò

    chim yến hoa (chim sẻ nhỏ); (bóng) yếu đuối; kém cỏi

    21 nét

  • ōuâu

    mòng biển; chim âu (họ Laridae)

    22 nét

  • huáng

    chim vàng anh đầu đen (Oriolus chinensis)

    22 nét

  • guànquán

    cần cẩu; máy cẩu

    22 nét

  • shuāngsương

    chim túc (dùng trong tên loài chim túc sương)

    22 nét

  • diệc; con diệc

    23 nét

  • tịch

    chim tây (dùng trong tên loài chim lặn)

    24 nét

  • xuéhạc

    chim sẻ; chim finch (từ cổ)

    24 nét

  • khê

    dùng trong 鸂鶒|㶉𫛶[xi1 chi4]

    24 nét

  • dùng trong 鸕鶿|鸬鹚[lu2 ci2]

    27 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.