điểu · chim
niǎo (niao3)
Bộ thủ số 196 · 11 nét (第 196 部首 · 11 画 dì 196 bùshǒu · 11 huà)
Bộ thủ ⿃ (điểu) — nghĩa: chim, 11 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình của loài chim trong giáp cốt văn và triện thư, thể hiện hình dáng đầu, cánh, và đuôi của chim. Nó là bộ thủ chính để chỉ các từ liên quan đến chim và động vật có cánh.
Mẹo nhớ: Hình dáng như một con chim nhìn từ phía trên, với đầu và hai cánh xoè ra hai bên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
117 chữchim; chim nhỏ
HSK 211 nét
khốc liệt; dữ dội; tàn khốc
11 nét
chim đà điểu Úc (emu)
11 nét
quạ (dùng trong từ "con quạ")
11 nét
chim cú (dùng trong từ "cú vọ")
11 nét
chim rẽ; chim choi choi (họ Charadriidae)
11 nét
- 鸼zhōu
loài chim (dùng trong tên gọi chim bồ câu hoang)
11 nét
chim bồ câu
11 nét
chim loan (loài chim thần thoại họ hàng phượng hoàng)
11 nét
chim ngỗng trời; nhạn (Anser fabalis)
11 nét
- 𪉈cí
một loài chim nước
11 nét
ngỗng
HSK 712 nét
- 鹀wú
(dạng kết hợp) chim họ Emberiza
12 nét
chim bồ câu rừng; chim cu gáy
12 nét
chim vàng anh (họ chim hoàng oanh)
12 nét
chim cu; chim đỗ quyên
12 nét
hồng tâm; tâm bia bắn cung (cũ)
12 nét
chim sáo (mynah)
12 nét
chim trĩ bạc (Lophura nycthemera)
12 nét
dùng trong 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]
12 nét
diều hâu (chi Buteo)
12 nét
- 𬷕bǔ
chim trĩ đất (dùng trong tên loài chim)
12 nét
- 𱉵lái
chim đà điểu Nam Mỹ (dùng trong tên gọi loài rhea)
12 nét
vịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
13 nét
chim cu; chim bồ câu
13 nét
- 鳫yàn
biến thể cũ của 雁[yan4]
13 nét
- 鳯fèng
phượng hoàng; chim phượng
13 nét
vẹt (dùng trong từ "con vẹt")
13 nét
chim ác là; chim khách
13 nét
chim đà điểu Úc (emu)
13 nét
chim cút (dùng trong từ "chim cút")
13 nét
xem 鵾雞|鹍鸡[kun1 ji1]
13 nét
- 鹎bēi
chim bông lau; chim bulbul (họ Pycnonotidae)
13 nét
chim Bằng (chim thần khổng lồ trong truyền thuyết)
13 nét
- 鹐qiān
(của chim) mổ; chổng
13 nét
chim cút (dạng kết hợp)
13 nét
chim hoàng oanh (dùng trong từ "hoàng oanh")
13 nét
chim phượng hoàng (trong thần thoại); chim uyên (thần điểu)
13 nét
chim túc (dùng trong tên loài chim túc sương)
13 nét
kêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
14 nét
phượng (phượng hoàng)
14 nét
chim cu; chim bồ câu
14 nét
diều hâu; cánh diều
14 nét
dùng trong 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]
14 nét
chim hạt (một loài chim, có thể là chim sẻ mỏ chéo hoặc chim trĩ hoang)
14 nét
chim ó cá (Pandion haliaetus)
14 nét
loài chim (dùng trong tên gọi chim bồ câu hoang)
14 nét
chim cò lớn; loài chim lội nước lớn
14 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.