điểu · chim
niǎo (niao3)
Bộ thủ số 196 · 11 nét (第 196 部首 · 11 画 dì 196 bùshǒu · 11 huà)
Bộ thủ ⿃ (điểu) — nghĩa: chim, 11 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình của loài chim trong giáp cốt văn và triện thư, thể hiện hình dáng đầu, cánh, và đuôi của chim. Nó là bộ thủ chính để chỉ các từ liên quan đến chim và động vật có cánh.
Mẹo nhớ: Hình dáng như một con chim nhìn từ phía trên, với đầu và hai cánh xoè ra hai bên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
26 chữgà; gia cầm
HSK 27 nét
chim cu; chim bồ câu
7 nét
diều hâu; cánh diều
8 nét
chim cu; chim bồ câu
8 nét
vịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
9 nét
mòng biển; chim âu (họ Laridae)
9 nét
quạ
9 nét
chim hoàng oanh (dùng trong từ "hoàng oanh")
9 nét
chim trĩ lớn; (bóng) má mì; tú bà
9 nét
chim trậm (chim huyền thoại có lông độc); (bóng) rượu độc
9 nét
con vịt
10 nét
chim gà gô; chim cút (thường dùng trong từ ghép như chim đa đa)
10 nét
chim hét (chi Turdus)
10 nét
dùng trong 鸕鶿|鸬鹚[lu2 ci2]
10 nét
cú (bộ Strigiformes)
10 nét
chim uyên (dùng trong từ "uyên ương")
10 nét
dùng trong 鶺鴒|鹡鸰[ji2 ling2]
10 nét
cú mèo; cú vọ (chim thuộc họ Strigidae)
10 nét
thành tố trong tên các loài chim (đặc biệt là đớp ruồi, chim đỏ đuôi)
10 nét
vịt uyên ương (con trống)
10 nét
chim sẻ; chim finch (từ cổ)
10 nét
đà điểu
10 nét
diệc; con diệc
10 nét
- 𫛡fú
chim (dùng trong tên một loài chim)
10 nét
gà con; chim non; non nớt
10 nét
- 𱉝bī
chim (dùng trong tên một loài chim)
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.