kim · kim loại
jīn (jin1)
Bộ thủ số 167 · 8 nét (第 167 部首 · 8 画 dì 167 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
310 chữtiếng trống và chuông
14 nét
đơn vị đo lường cổ đại (khoảng 6 lượng)
14 nét
einsteinium (Es), nguyên tố hóa học số 99
14 nét
magiê (Mg)
14 nét
khắc; ghi nhớ sâu sắc
14 nét
cái cuốc; cái bừa
14 nét
nguyên tố Fermium (Fm, số hiệu 100)
14 nét
nguyên tố americi (Am)
14 nét
đầu mũi tên bằng kim loại
14 nét
đè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
HSK 615 nét
bảng Anh (đơn vị tiền tệ)
15 nét
bari (Ba, nguyên tố hóa học)
15 nét
niken (hoá học)
15 nét
- 銵kēng
tiếng kim loại vang lên; keng keng (âm thanh kim loại)
15 nét
vàng; kim loại; họ Kim
15 nét
mạ (kim loại); tráng (kim loại)
15 nét
khắc; ghi nhớ sâu sắc
15 nét
- 鋬pàn
tay cầm (của cốc, ấm hoặc đồ vật khác) (khẩu ngữ địa phương)
15 nét
nguyên tố holmi (cách gọi cũ)
15 nét
tên thanh kiếm (dùng trong từ "Mạc Da")
15 nét
chuông cổ (nhạc cụ hình chuông thời cổ)
15 nét
cadmium (hóa học)
15 nét
cái nhíp; kẹp nhíp
15 nét
vũ khí cổ giống đinh ba
15 nét
khắc; chạm khắc (trên gỗ hoặc đá)
15 nét
nguyên tố neptuni (Np)
15 nét
(Đài Loan) (hóa học) luteti
15 nét
cuốc chim; cái cuốc
15 nét
đơn vị trọng lượng cổ bằng 20 hoặc 24 lạng
15 nét
galli (hóa học)
15 nét
thép tốt; thép tinh luyện
15 nét
nung chảy; luyện kim
15 nét
nguyên tố copernicium (hóa học)
15 nét
búa lớn; búa nặng
15 nét
nguyên tố tecneti (Tc, số nguyên tử 43)
15 nét
- 𬭩wēng
xẻng; cái thuổng
15 nét
tiền; đồng tiền
HSK 116 nét
đồng hồ đeo tay
HSK 216 nét
ghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
HSK 316 nét
gương; kính (gương)
16 nét
thép; sắt thép
HSK 716 nét
phi tiêu; phi đao
16 nét
- 𬬮chǎng
sắc bén; nhọn bén
16 nét
- 鋺wǎn
cái bát; cái chén
16 nét
- 𬬭lún
kim loại (tên một nguyên tố kim loại)
16 nét
rodi (nguyên tố hóa học, cũ)
16 nét
- 錼nài
nguyên tố neptuni (Np)
16 nét
khắc; ghi nhớ sâu sắc
16 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.