khắc; chạm khắc (trên gỗ hoặc đá)
Anh ấy khắc tên lên đá.
khắc; chạm khắc
Anh ấy khắc tên mình lên đá.
khắc; chạm khắc (trên gỗ hoặc đá)
Anh ấy khắc tên lên đá.
khắc; chạm khắc
Anh ấy khắc tên mình lên đá.
khắc; chạm khắc (trên gỗ hoặc đá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.