biện · biện

biàn (bian4)

Bộ thủ số 165 · 7 nét (165 部首 · 7 165 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾤ (biện) — nghĩa: biện, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của hai miệng hay tiếng nói đối lập, biểu thị sự phân biệt hoặc tranh luận giữa hai bên.

Mẹo nhớ: Hai miệng nói (⺈ trên ⺈ dưới) tượng trưng cho việc biện luận hoặc phân biệt hai quan điểm khác nhau.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

4 chữ
  • biànbiện

    phân biệt; biện biệt

    7 nét

  • cǎithái

    đấu tay đôi; thách đấu một chọi một

    HSK 7

    8 nét

  • yòudứu

    men gốm; lớp men sứ

    12 nét

  • shìthích

    giải thích; giải

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.