- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền; đồng tiền
中用来交换物品的金属或纸制品yòng lái jiāohuàn wùpǐn de jīnshǔ huò zhǐzhì pǐn
Tôi không có tiền.
Cô ấy bỏ tiền lẻ vào heo đất.
Tôi không cần tiền.
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền; đồng tiền
中用来交换物品的金属或纸制品yòng lái jiāohuàn wùpǐn de jīnshǔ huò zhǐzhì pǐn
Tôi không có tiền.
Cô ấy bỏ tiền lẻ vào heo đất.
Tôi không cần tiền.
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
tiền (bạc)
中用来买卖东西的东西;金钱yònglái mǎimài dōngxi de dōngxi;jīnqián
Cô ấy gửi toàn bộ tiền kiếm được vào ngân hàng.
đơn vị trọng lượng, một phần mười lạng 兩|两[liang3]
中重量单位,等于十分之一两zhòngliàng dānyuán, děngyú shí fēnzhī yī liǎng
Một tiền bằng mười phân.
Thỏi bạc cổ này nặng khoảng ba chỉ.
đơn vị đếm cho tiền: 筆|笔[bǐ]
中可以用来购买物品的东西kěyǐ yònglái gòumǎi wùpǐn de dōngxi
Anh ấy nhận được một khoản tiền bất ngờ.
họ Tiền
中中国姓氏,钱姓的人zhōngguó xìngshì、qiánxìng de rén
Thầy Tiền là giáo viên được yêu thích nhất ở trường chúng tôi.
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
tiền (bạc)
中用来买卖东西的东西;金钱yònglái mǎimài dōngxi de dōngxi;jīnqián
Cô ấy gửi toàn bộ tiền kiếm được vào ngân hàng.
đơn vị trọng lượng, một phần mười lạng 兩|两[liang3]
中重量单位,等于十分之一两zhòngliàng dānyuán, děngyú shí fēnzhī yī liǎng
Một tiền bằng mười phân.
Thỏi bạc cổ này nặng khoảng ba chỉ.
đơn vị đếm cho tiền: 筆|笔[bǐ]
中可以用来购买物品的东西kěyǐ yònglái gòumǎi wùpǐn de dōngxi
Anh ấy nhận được một khoản tiền bất ngờ.
họ Tiền
中中国姓氏,钱姓的人zhōngguó xìngshì、qiánxìng de rén
Thầy Tiền là giáo viên được yêu thích nhất ở trường chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.