kim · kim loại

jīn (jin1)

Bộ thủ số 167 · 8 nét (167 部首 · 8 167 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

310 chữ
  • nguyên tố francium (Fr, số nguyên tử 87)

    16 nét

  • ménmôn

    nguyên tố mendelevium (hóa học)

    16 nét

  • tāngthang

    tiếng trống vang

    16 nét

  • mànman

    mặt đồng tiền không có chữ; bề trái đồng xu

    16 nét

  • bèngbăng

    đồng xu nhỏ; tiền lẻ

    16 nét

  • yōngdung

    chuông lớn

    16 nét

  • đích

    dysprosi (Dy, nguyên tố hóa học)

    16 nét

  • thốc

    đầu mũi tên; mũi tên

    16 nét

  • xuàntuyền

    tiện (gia công bằng máy tiện)

    16 nét

  • liúlưu

    vàng ròng; vàng tinh chất

    16 nét

  • zhōngchung

    chuông (lớn)

    HSK 3

    17 nét

  • yángdương

    đồ trang trí trên đầu ngựa (yên cương)

    17 nét

  • móumâu

    (cổ) nồi sắt

    17 nét

  • xuān

    lưỡi xẻng; xẻng đào

    17 nét

  • Tánđàm

    họ Đàm

    17 nét

  • juéquyết

    cuốc; thuổng (phương ngữ)

    17 nét

  • liàoliêu

    ràng buộc; sợi dây liên kết; xiềng xích (bóng)

    17 nét

  • bộc

    nguyên tố protactinium (Pa)

    17 nét

  • lỗ

    nguyên tố lutetium (Lu, số hiệu nguyên tử 71)

    17 nét

  • dūnđôn

    rèn tán (kỹ thuật rèn kim loại)

    17 nét

  • lánlan

    lanthan (La), nguyên tố hóa học

    17 nét

  • phổ

    nguyên tố praseodymi (Pr, số nguyên tử 59)

    17 nét

  • cuānthoản

    dụng cụ đục băng (đầu nhọn); choòng đục băng

    17 nét

  • qiāngcường

    axit sunfuric; axit mạnh

    17 nét

  • dèngđặng

    bàn đạp ngựa; kiềng ngựa

    17 nét

  • 𨱑hénghoành

    chuông

    17 nét

  • 𨱔zūntỗn

    phần đuôi cán giáo

    17 nét

  • 𫔍fánphiên

    nguyên tố vanadi (V)

    17 nét

  • 𬭳

    nguyên tố seaborgium (Sg, số nguyên tử 106)

    17 nét

  • 𬭶hēi

    nguyên tố hassi (Hs, số nguyên tử 108)

    17 nét

  • 𬭸línlân

    phosphonium (phốt pho)

    17 nét

  • 𬭼suì

    (văn) gương đồng dùng để tập trung ánh sáng mặt trời nhóm lửa

    17 nét

  • huòhoạch

    chảo (phương ngữ)

    18 nét

  • liúlưu

    mạ vàng; dát vàng

    18 nét

  • ô

    vonfram (hóa học)

    18 nét

  • yíngoánh

    đánh bóng; mài bóng

    18 nét

  • huǎnghoảng

    tiếng chuông (ngân nga)

    18 nét

  • zhèntrấn

    trấn; trị trấn; trấn áp

    18 nét

  • nguyên tố stronti (cũ, nay dùng chữ khác)

    18 nét

  • àongao

    chảo nướng bánh (không có tay cầm); vỉ nướng

    18 nét

  • fēng

    mũi nhọn; lưỡi (dao, kiếm); tiên phong

    18 nét

  • léilôi

    nguyên tố radium (Ra)

    18 nét

  • huánhoàn

    vòng khuyên; (đơn vị cân đo cổ)

    18 nét

  • zhuótrạc

    vòng tay; xuyến

    18 nét

  • liánliêm

    lưỡi hái; liềm

    18 nét

  • ý

    ytterbi (Yb, nguyên tố hóa học)

    18 nét

  • xuánhoàn

    xoay tròn; quay vòng

    19 nét

  • áoao

    giao chiến ác liệt; kịch chiến

    19 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.