lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)
lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)(kế thừa)
Lưỡi dao rất sắc.
mũi nhọn; lưỡi (dao); tiên phong(kế thừa)
Anh ấy xông lên tuyến đầu.
tiền đạo (trong thể thao); lưỡi (dao, kiếm); mũi nhọn(kế thừa)
Anh ấy là tiền đạo của đội chúng tôi.
mũi (giáo, dao); lưỡi; tiên phong(kế thừa)
lưỡi (dao, kiếm...); mũi nhọn; phong (tiên phong)(kế thừa)
Lưỡi dao rất sắc.
mũi nhọn; lưỡi (dao); tiên phong(kế thừa)
Anh ấy xông lên tuyến đầu.
tiền đạo (trong thể thao); lưỡi (dao, kiếm); mũi nhọn(kế thừa)
Anh ấy là tiền đạo của đội chúng tôi.
mũi (giáo, dao); lưỡi; tiên phong(kế thừa)