phụ · gò đất

(fu4)

Bộ thủ số 170 · 8 nét (170 部首 · 8 170 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾩ (phụ) — nghĩa: gò đất, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình biểu thị một ụ đất hoặc một đống đất, phản ánh hình dạng tự nhiên của địa hình. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó được vẽ như một khối đất cao nhô lên.

Mẹo nhớ: Hình dáng giống như một ụ đất nhô lên, nhớ rằng nó đại diện cho địa hình đất liền.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

53 chữ
  • duìđội

    đội; nhóm; hàng

    HSK 2

    11 nét

  • suítuỳ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    HSK 3

    11 nét

  • lónglong

    vĩ đại; hùng vĩ; cao xa

    11 nét

  • xiānghương

    làng quê; nông thôn; quê hương

    HSK 5

    11 nét

  • jiēgiai

    bậc; cấp bậc; bậc thang

    11 nét

  • ngung

    góc; góc cạnh; sừng

    11 nét

  • yǐnẩn

    bí mật; ẩn; che giấu; tiềm ẩn

    11 nét

  • yǎnyển

    dùng trong địa danh Yển Thành (thuộc Hà Nam)

    11 nét

  • Èngạc

    họ Ngạc; tỉnh Hồ Bắc (tên tắt)

    11 nét

  • juànquyến

    dùng trong địa danh Quyến Thành (huyện thuộc Sơn Đông)

    11 nét

  • yùnvận

    chữ dùng trong địa danh Vận Thành (tỉnh Sơn Đông)

    11 nét

  • Sōusưu

    xem 鄋瞞|鄋瞒[Sou1 man2]

    11 nét

  • yángdương

    cực dương; dương (điện)

    11 nét

  • réngnhưng

    tiếng xẻng của thợ đá

    11 nét

  • du

    vượt qua; vượt quá

    11 nét

  • wēiôi

    vịnh; góc khuất; chỗ lõm

    11 nét

  • nièniết

    ở trong tình trạng nguy hiểm; bên bờ hiểm nguy

    11 nét

  • Suítuỳ

    triều Tùy (581–617 sau CN)

    11 nét

  • huánghoàng

    hào khô (hào phòng thủ không có nước)

    11 nét

  • wěingỗi

    nổi tiếng; lừng danh

    11 nét

  • cách

    tách rời; phân giải; tháo ra

    HSK 4

    12 nét

  • khích

    vết nứt; vết rạn; kẽ nứt

    12 nét

  • Zōutrâu

    họ Trâu

    12 nét

  • yúnvân

    họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ

    12 nét

  • yǎnnghiệm

    dáng núi như hai cái nồi chồng lên nhau

    12 nét

  • yǔnvẫn

    rơi từ trên trời xuống; vẫn (thiên thạch rơi)

    12 nét

  • àiải

    hẹp; (địa) ải (dạng kết hợp)

    12 nét

  • Áongao

    kinh đô Ngao, thủ đô thời nhà Thương (nay thuộc phía đông bắc thành phố Trịnh Ch

    12 nét

  • 𬯎tuíđồi

    suy sụp; đồi bại; tiêu điều

    12 nét

  • bỉ

    mộc mạc; chất phác; giản dị

    13 nét

  • yínngân

    dùng trong địa danh Ngân Châu (thuộc tỉnh Chiết Giang)

    13 nét

  • yānyên

    tên đất, dùng trong địa danh Yên Lăng (huyện ở Hà Nam)

    13 nét

  • zhāngchương

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    13 nét

  • tế

    biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh

    13 nét

  • zhàngchướng

    che khuất; che đậy; che chắn

    13 nét

  • khích

    khe hở; lỗ hổng; khoảng trống

    13 nét

  • Dèngđặng

    họ Đặng; Đặng

    14 nét

  • zhèngtrịnh

    trịnh trọng; nghiêm túc

    14 nét

  • línlân

    hàng xóm; láng giềng

    14 nét

  • shànthiện

    dùng trong địa danh Thiện Thiện (tên một địa danh ở Tân Cương)

    14 nét

  • hồ Bà (trong địa danh, chỉ hồ Phà Dương)

    14 nét

  • dānđan

    dùng trong địa danh Hàm Đan và Đan Thành

    14 nét

  • suìtoại

    đường hầm; hầm

    14 nét

  • úc

    vịnh; góc khuất; chỗ lõm

    14 nét

  • xiǎnhiểm

    nguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan

    HSK 6

    15 nét

  • nghiệp

    họ Diệp

    15 nét

  • Zōuchâu

    tên một nước (thời cổ)

    16 nét

  • 𬯀

    leo lên; trèo lên

    16 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.