Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
xã; hương (đơn vị hành chính cơ sở ở Trung Quốc)
xã; hương (đơn vị hành chính cơ sở ở Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xã; hương (đơn vị hành chính cơ sở ở Trung Quốc)
Xã này rất nhỏ.
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
Quê hương tôi rất đẹp.
làng quê; nông thôn; quê hương
Anh ấy sống ở nông thôn.
làng quê; quê hương
Quê hương của tôi rất đẹp.
xã; hương (đơn vị hành chính cơ sở ở Trung Quốc)
Xã này rất nhỏ.
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
Quê hương tôi rất đẹp.
làng quê; nông thôn; quê hương
Anh ấy sống ở nông thôn.
làng quê; quê hương
Quê hương của tôi rất đẹp.