phụ · gò đất
fù (fu4)
Bộ thủ số 170 · 8 nét (第 170 部首 · 8 画 dì 170 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾩ (phụ) — nghĩa: gò đất, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình biểu thị một ụ đất hoặc một đống đất, phản ánh hình dạng tự nhiên của địa hình. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó được vẽ như một khối đất cao nhô lên.
Mẹo nhớ: Hình dáng giống như một ụ đất nhô lên, nhớ rằng nó đại diện cho địa hình đất liền.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
29 chữđội; nhóm; hàng
HSK 24 nét
họ Đặng; Đặng
4 nét
tầng; lớp
4 nét
tên một con sông cổ
5 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
5 nét
núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam (nơi có nhiều lăng mộ hoàng gia thời Hán, Ngụy, Tấn
5 nét
gò đất; đống đất
5 nét
họ Quảng
5 nét
đường bờ ruộng (chạy hướng bắc-nam)
5 nét
- 阢wù
bấp bênh; không ổn định (dùng trong từ "bất an")
5 nét
ngân hàng
5 nét
đó; kia; ấy (từ chỉ định)
HSK 16 nét
nước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
6 nét
tà; xấu xa; gian tà
HSK 76 nét
bảo vệ; bảo hộ
HSK 36 nét
bậc; cấp bậc; bậc thang
6 nét
âm; bóng tối; (trong triết học) âm (đối lập với dương); bí ẩn; âm mưu
HSK 26 nét
trận; đội hình; trận thế
HSK 46 nét
chân núi (ở nước Sở thời cổ đại)
6 nét
thanh lịch; văn nhã
6 nét
dùng trong địa danh Thập Phương (tỉnh Tứ Xuyên)
6 nét
họ Hưng
6 nét
họ Thôn
6 nét
Vũ
6 nét
ách; nơi hiểm yếu; chỗ hẻm núi
6 nét
dốc; sườn dốc
6 nét
đàn nguyễn (nhạc cụ bốn dây của Trung Quốc)
6 nét
cái bẫy; hố bẫy
6 nét
cực dương; dương (điện)
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.