hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
tiếng trống vang; ầm ầm
hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
tiếng trống vang; ầm ầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
中兴盛;繁荣;发达xīngshèng;fánróng;fādá
Kinh doanh phát đạt!
vĩ đại; hùng vĩ; cao xa
中宏大、雄伟、庄严hóngdà、xióngwěi、zhuāngyán
Nghi lễ trang trọng.
nhô lên; phồng lên
中向外突出;鼓起来xiàngwài túchū; gǔ qǐlai
Cơ bắp của anh ấy nổi lên rồi.
sưng; phù nề
中身体某部分变大、突出shēntǐ mǒu bùfen biàn dà、tūchū
Cơ bắp của anh ấy đã nổi lên.
khốc liệt; dữ dội; tàn khốc
中强烈而猛烈的;激烈的qiángliè ér měngliè de;jīliè de
Vào giữa mùa đông, thời tiết rất lạnh.
họ Long
中一个中国人的姓氏yī gè zhōngguó rén de xìngshì
Kuala Lumpur (viết tắt của Cát Long Pha)
中马来西亚的首都城市mǎláixīyà de shǒudū chéngshì
tiếng trống vang; ầm ầm
中鼓声很响亮的样子gǔ shēng hěn xiǎngliàng de yàngzi
Tiếng trống ầm ầm.
hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
中兴盛;繁荣;发达xīngshèng;fánróng;fādá
Kinh doanh phát đạt!
vĩ đại; hùng vĩ; cao xa
中宏大、雄伟、庄严hóngdà、xióngwěi、zhuāngyán
Nghi lễ trang trọng.
nhô lên; phồng lên
中向外突出;鼓起来xiàngwài túchū; gǔ qǐlai
Cơ bắp của anh ấy nổi lên rồi.
sưng; phù nề
中身体某部分变大、突出shēntǐ mǒu bùfen biàn dà、tūchū
Cơ bắp của anh ấy đã nổi lên.
khốc liệt; dữ dội; tàn khốc
中强烈而猛烈的;激烈的qiángliè ér měngliè de;jīliè de
Vào giữa mùa đông, thời tiết rất lạnh.
họ Long
中一个中国人的姓氏yī gè zhōngguó rén de xìngshì
Kuala Lumpur (viết tắt của Cát Long Pha)
中马来西亚的首都城市mǎláixīyà de shǒudū chéngshì
tiếng trống vang; ầm ầm
中鼓声很响亮的样子gǔ shēng hěn xiǎngliàng de yàngzi
Tiếng trống ầm ầm.