kim · kim loại
jīn (jin1)
Bộ thủ số 167 · 8 nét (第 167 部首 · 8 画 dì 167 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
310 chữchũm chọe nhỏ; thanh la nhỏ
19 nét
vũ khí giản (roi sắt không lưỡi)
20 nét
- 鐡tiě
sắt; thép
20 nét
ngậm; mang (tước hàm); hàm (chức vị)
20 nét
thiếc hàn; chì hàn
20 nét
sắt (kim loại); thép
HSK 321 nét
kiếm; gươm
21 nét
chuông lớn thời cổ đại; cái đạc
21 nét
nhạc cụ (loại nhạc khí cổ)
21 nét
mài (dao) trên đá mài hoặc dây da
21 nét
khảm; nạm; đính
HSK 722 nét
(tượng thanh, cổ) tiếng chuông ngân
22 nét
dụng cụ sắc bén để đào; cái mai nhọn
22 nét
ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)
23 nét
nguyên tố rutherfordium (hóa học)
24 nét
chữ dùng trong tên người và tên cửa hàng, biểu trưng sự thịnh vượng, phát đạt
24 nét
bí quyết; mẹo; bí kíp
25 nét
- 鑳jiàn
chìa khóa; phím
25 nét
- 鑶cáng
tiếng chuông (từ tượng thanh)
25 nét
khoan; đục; xuyên qua; chui qua
HSK 627 nét
đục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
HSK 728 nét
cái cuốc; cuốc đất
28 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.