⾲
cửu · hẹ
jiǔ (jiu3)
Bộ thủ số 179 · 9 nét (第 179 部首 · 9 画 dì 179 bùshǒu · 9 huà)
Bộ thủ ⾲ (cửu) — nghĩa: hẹ, 9 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng của cây hẹ trong giáp cốt văn và triện thư. Các nét chữ biểu hiện thân cây hẹ với những lá mọc từ gốc.
Mẹo nhớ: Hẹ là một loại thảo mộc với nhiều lá xếp chồng lên nhau, hình dạng giống như chữ viết này.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
1 chữhẹ; cây hẹ (Allium tuberosum)
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.