cách · da thuộc
gé (ge2)
Bộ thủ số 177 · 9 nét (第 177 部首 · 9 画 dì 177 bùshǒu · 9 huà)
Bộ thủ ⾰ (cách) — nghĩa: da thuộc, 9 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình biểu diễn một tấm da động vật được căng hoặc gắn vào khung gỗ để sử dụng. Hình dạng của nó phản ánh quá trình xử lý da thô thành chất liệu sử dụng được.
Mẹo nhớ: Hãy nhớ bộ thủ này như một tấm da được căng trên khung, sẵn sàng để cắt hoặc xử lý tiếp.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
56 chữda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
9 nét
vá (giày)
11 nét
- 𩉜jī
(văn) hàm thiếc (phần hàm của dây cương ngựa)
11 nét
- 靬jiān
tên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)
12 nét
dây cương; dây lèo
12 nét
dùng trong 靰鞡[wu4 la5]
12 nét
dép/giày trẻ em (cũ)
12 nét
bốt; giày ống; ủng
13 nét
bia (mục tiêu bắn)
13 nét
dây cương ngựa; (họ) Cận
13 nét
giày da
13 nét
dây kéo xe (dây buộc nối ngựa với xe ngựa)
13 nét
tên một bộ tộc (Mạt)
14 nét
cỏ thơm (dùng phiên âm)
14 nét
ống (giày/tất)
14 nét
trống lắc tay; trống bồng (loại trống nhỏ có dây, lắc để tạo tiếng)
14 nét
yên cương ngựa; đồ cương yên
14 nét
tấm ván tựa trên xe ngựa
14 nét
thuộc da; làm da
14 nét
dây ngực ngựa; dây yên ngựa (bộ phận dây cương)
14 nét
giày; dép
HSK 215 nét
yên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
15 nét
nệm; thảm cỏ
15 nét
trống lắc; trống quay (nhạc cụ cổ)
15 nét
Yên, địa danh thuộc vùng nay là Tế Nam, Sơn Đông, nơi diễn ra trận chiến năm 589
15 nét
củng cố; làm vững chắc
15 nét
người Thát Đát; Tatar
15 nét
- 鞒qiáo
yên ngựa (phần đầu và đuôi yên)
15 nét
dây cương da
15 nét
- 䩦tiáo
dây cương ngựa; dây buộc ngựa
16 nét
vỏ kiếm; bao kiếm; vỏ bao
16 nét
- 鞙xuàn
tốt đẹp; tươi đẹp
16 nét
(văn) dây cương (ngựa)
17 nét
- 绱shàng
đóng đế giày
17 nét
vỏ kiếm; vỏ đao
17 nét
cúi (người); cúi chào
17 nét
dùng trong 靰鞡[wu4 la5]
17 nét
bao đựng tên gắn trên ngựa
17 nét
mùa thu; dùng trong từ "xích đu"
18 nét
roi; roi da; đánh roi
18 nét
thuộc da; làm mềm da
18 nét
(văn) dây cương (ngựa)
18 nét
dây đuôi ngựa (bộ phận yên cương buộc vào đuôi ngựa)
18 nét
ủng cao cổ; giày cao cổ
18 nét
thẩm vấn; hỏi cung
18 nét
giày da
18 nét
tấm vải che yên ngựa (dạng kết hợp)
18 nét
cổ bảo; tấm da bảo vệ cánh tay
19 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.