thực · ăn

shí (shi2)

Bộ thủ số 184 · 9 nét (184 部首 · 9 184 bùshǒu · 9 huà)

Bộ thủ ⾷ (thực) — nghĩa: ăn, 9 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn biểu thị một chiếc bát với thức ăn bên trong. Hình thức sau này phát triển thành hình dạng hiện đại thể hiện ý nghĩa "ăn" hoặc "thức ăn".

Mẹo nhớ: Nhìn bộ thủ này như một chiếc bát đựng thức ăn mở miệng sẵn sàng để ăn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

74 chữ
  • shíthực

    bộ thực (bộ thủ thứ 184 trong Khang Hy tự điển, mang nghĩa "ăn" hoặc "thức ăn")

    3 nét

  • dìngđính

    bày thức ăn để trưng; đồ ăn để trang trí

    5 nét

  • đói; (yếu tố cấu thành từ) cơ đói

    5 nét

  • tuōthác

    bánh mì dẹt; (dùng trong từ ghép chỉ loại bánh bột mì)

    6 nét

  • xínghình

    mạch nha; kẹo mạch nha

    6 nét

  • fànphạn

    cơm; bữa ăn

    HSK 1

    7 nét

  • yǐnẩm

    uống; ẩm (thức uống)

    7 nét

  • túnđồn

    bánh mì wonton (chỉ dùng trong từ "hoằn đồn")

    7 nét

  • khẩu phần lương thực; thức ăn (dùng để tế lễ hoặc ban thưởng)

    7 nét

  • rènnhẫm

    nấu nướng; thức ăn chín

    7 nét

  • no bụng; ăn no đến chán

    7 nét

  • chìsức

    chỉnh đốn; sắp xếp (trật tự)

    7 nét

  • 𱃲

    no (ăn) thỏa thích; chán ăn

    7 nét

  • bǎobão

    no (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn

    HSK 2

    8 nét

  • shìsức

    trang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)

    8 nét

  • jiàntiễn

    tiệc tiễn đưa; tiệc chia tay

    8 nét

  • tự

    nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên

    8 nét

  • duòđốt

    bánh (dùng trong từ ghép chỉ loại bánh gạo)

    8 nét

  • di

    mạch nha; kẹo mạch nha

    8 nét

  • ráonhiêu

    béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ

    HSK 7

    9 nét

  • bǐngbính

    bánh dẹt tròn; bánh (nói chung)

    HSK 5

    9 nét

  • shíthực

    ăn; nếm (văn)

    9 nét

  • ěrnhử

    bánh; bánh tráng; bánh nướng

    9 nét

  • xiǎnghướng

    lương; tiền lương quân đội

    9 nét

  • hợp

    bánh mì dẹt kiểu Bắc Trung Quốc (dùng trong từ "mì cán")

    9 nét

  • lelạc

    bánh mì dẹt kiểu Bắc Trung Quốc (dùng trong từ "mì cán")

    9 nét

  • jiǎocảo

    bánh sủi cảo; há cảo nhân thịt

    9 nét

  • 饿èngạ

    đói

    HSK 1

    10 nét

  • còn lại; dư; phần dư

    10 nét

  • bột

    bánh ngọt; bánh kem

    10 nét

  • dòuđậu

    bày biện thức ăn; (văn) sắp xếp

    10 nét

  • něinỗi

    đói; đói lả; (bóng) nản lòng; nhụt chí

    10 nét

  • jùntuấn

    (văn) thức ăn thừa; đồ ăn còn lại

    10 nét

  • 𫗦bộ

    dùng trong 餔子|𫗦子[bu4 zi5]

    10 nét

  • 𫗧tốc

    nồi cơm chín

    10 nét

  • guǎnquán

    tòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán

    11 nét

  • xiànhãm

    nhân (bánh, sủi cảo, v.v.)

    11 nét

  • cānxan

    bữa ăn; ăn

    11 nét

  • guǒquả

    bánh ngọt; bánh kem

    11 nét

  • húnhồn

    chữ dùng trong "hủ tiếu; mằn thắn" (bánh bột nhân thịt)

    11 nét

  • chánsàm

    tham ăn; háu ăn

    HSK 7

    12 nét

  • sūntôn

    (văn) bữa tối; bữa ăn chiều

    12 nét

  • xiǎnghưởng

    (văn) dâng thức ăn và đồ uống (để cúng tế hoặc đãi khách)

    12 nét

  • chā

    nấu và khuấy (thức ăn gia súc)

    12 nét

  • kuìquỹ

    (văn) dâng lễ; cúng tế

    12 nét

  • cốt

    bánh (dùng trong từ ghép chỉ loại bánh gạo)

    12 nét

  • sōusưu

    thiu; ôi thiu (mùi cơm thiu)

    12 nét

  • liúlưu

    chưng cất; chưng lưu

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.