diện · mặt

miàn (mian4)

Bộ thủ số 176 · 9 nét (176 部首 · 9 176 bùshǒu · 9 huà)

Bộ thủ ⾯ (diện) — nghĩa: mặt, 9 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình một khuôn mặt người, với hai mắt ở giữa và các nét khác biểu thị đặc điểm của khuôn mặt. Hình dạng ban đầu từ giáp cốt văn và triện thư thể hiện rõ ràng hai mắt tròn và khung mặt.

Mẹo nhớ: Hình ảnh khuôn mặt với hai mắt ở giữa giúp bạn nhớ đây là bộ thủ của mặt mũi.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

4 chữ
  • miàndiện

    mặt; bề mặt

    8 nét

  • miàndiện

    biến thể của 麵|面[mian4]

    HSK 2

    9 nét

  • miǎnđiển

    ngượng ngùng; xấu hổ

    13 nét

  • yếp

    con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô

    23 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.