⾺
mã · ngựa
mǎ (ma3)
Bộ thủ số 187 · 10 nét (第 187 部首 · 10 画 dì 187 bùshǒu · 10 huà)
Bộ thủ ⾺ (mã) — nghĩa: ngựa, 10 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Chữ tượng hình từ hình dạng của con ngựa, với phần đầu ở trên, bộ lông dọc theo lưng và bốn chân. Trong giáp cốt văn, chữ này thể hiện rõ ràng đôi tai, mặt và bốn chân của ngựa.
Mẹo nhớ: Bộ thủ ngựa nhìn giống như một con ngựa đứng với bốn chân to chắc và mane dài phía trên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
1 chữngựa
HSK 33 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.