· ngựa

(ma3)

Bộ thủ số 187 · 10 nét (187 部首 · 10 187 bùshǒu · 10 huà)

Bộ thủ ⾺ (mã) — nghĩa: ngựa, 10 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ hình dạng của con ngựa, với phần đầu ở trên, bộ lông dọc theo lưng và bốn chân. Trong giáp cốt văn, chữ này thể hiện rõ ràng đôi tai, mặt và bốn chân của ngựa.

Mẹo nhớ: Bộ thủ ngựa nhìn giống như một con ngựa đứng với bốn chân to chắc và mane dài phía trên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

37 chữ
  • con lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp

    7 nét

  • khu

    đuổi đi; xua đuổi

    7 nét

  • nhật

    ngựa trạm (dùng chuyển công văn)

    7 nét

  • bác

    lông vũ sặc sỡ; (văn) chim trĩ đẹp

    7 nét

  • 𫘝juékhoái

    con ngựa tốt (dùng trong tên loài ngựa quý)

    7 nét

  • jiàgiá

    lái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)

    HSK 7

    8 nét

  • câu

    ngựa con; ngựa non

    8 nét

  • zhùtrú

    đóng quân; trú đóng; cư trú

    HSK 6

    8 nét

  • tứ

    xe tứ mã; bốn ngựa kéo xe

    8 nét

  • shǐsử

    lái (xe, tàu); điều khiển; (văn) chạy nhanh

    8 nét

  • zǎngtảng

    ngựa mạnh; (cổ) người môi giới buôn bán ngựa

    8 nét

  • phò

    phò mã (chồng của công chúa)

    8 nét

  • zōu

    người hầu coi ngựa; phu xe ngựa của quý tộc (cổ)

    8 nét

  • tuóđà

    lạc đà; gù lưng (như lạc đà)

    8 nét

  • (văn) ngựa hèn; ngựa kém

    8 nét

  • 驿dịch

    trạm ngựa; trạm dịch (trạm liên lạc thời xưa)

    8 nét

  • táiđài

    mệt mỏi; kiệt sức

    8 nét

  • 𬳵phi

    ngựa có chân sau màu trắng

    8 nét

  • 𬳶jiōngquynh

    (văn) (của ngựa) vạm vỡ; cường tráng

    8 nét

  • luòlạc

    lạc đà

    9 nét

  • xiāokiêu

    ngựa tốt; ngựa hay

    9 nét

  • yīnnhân

    ngựa màu xám tro

    9 nét

  • jiāokiêu

    kiêu ngạo; tự hào

    9 nét

  • huáhoa

    ngựa hồng; ngựa hạt dẻ

    9 nét

  • hàihãi

    kinh hoàng; chấn động

    9 nét

  • piánbiền

    đi song song (của ngựa kéo đôi); biền (thể văn biền ngẫu)

    9 nét

  • biāobưu

    đàn ngựa

    9 nét

  • 𬳽shēnsân

    đám đông; đông đúc

    9 nét

  • 𱅒chěng

    phi nhanh; ruổi ngựa; tung hoành

    9 nét

  • ngựa

    HSK 3

    10 nét

  • chěngsính

    vội vàng; gấp gáp

    10 nét

  • yànnghiệm

    thi; kiểm tra; khảo sát

    HSK 7

    10 nét

  • ly

    ngựa đen

    10 nét

  • xīngtuynh

    ngựa (hoặc trâu bò) có màu đỏ hồng

    10 nét

  • qīnxâm

    ngựa nhanh; ngựa phi nhanh

    10 nét

  • jùntuấn

    ngựa tuấn; ngựa phi

    10 nét

  • 𬳿

    ngựa hoang (dùng trong tên loài ngựa hoang)

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.