· ngựa

(ma3)

Bộ thủ số 187 · 10 nét (187 部首 · 10 187 bùshǒu · 10 huà)

Bộ thủ ⾺ (mã) — nghĩa: ngựa, 10 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ hình dạng của con ngựa, với phần đầu ở trên, bộ lông dọc theo lưng và bốn chân. Trong giáp cốt văn, chữ này thể hiện rõ ràng đôi tai, mặt và bốn chân của ngựa.

Mẹo nhớ: Bộ thủ ngựa nhìn giống như một con ngựa đứng với bốn chân to chắc và mane dài phía trên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

5 chữ
  • Féngphùng

    Phong (họ)

    5 nét

  • ngự

    điều khiển; cai quản; cưỡi (ngựa)

    5 nét

  • tuóthồ

    cõng; mang trên lưng

    HSK 7

    6 nét

  • xùntuần

    từng bước đạt được; dần dần thành thạo

    HSK 7

    6 nét

  • chítrì

    phi nhanh; phóng nhanh; lao đi

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.