- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
sảnh; phòng khách; phòng lớn
中房间的一种,用于接待客人或举行活动fángjiān de yī zhǒng, yònyú jiēdài kèrén huò jǔxíng huódòng
Xin hãy đợi tôi ở đại sảnh.
phòng khách; sảnh; gian
中家里接待客人的大房间jiāli jiēdài kèrén de dà fángjiān
Phòng khách rất lớn.
sảnh; phòng khách; (cấp) sở (đơn vị hành chính tỉnh)
中政府下面的一个部门zhèngfǔ xiàmiàn de yī gè bùmén
sảnh; phòng khách; (đơn vị hành chính) sở, cục
中政府部门或机构的办公场所zhèngfǔ bùmén huò jīgòu de bàngōng chǎngsuǒ
sảnh; phòng khách; phòng lớn
中房间的一种,用于接待客人或举行活动fángjiān de yī zhǒng, yònyú jiēdài kèrén huò jǔxíng huódòng
Xin hãy đợi tôi ở đại sảnh.
phòng khách; sảnh; gian
中家里接待客人的大房间jiāli jiēdài kèrén de dà fángjiān
Phòng khách rất lớn.
sảnh; phòng khách; (cấp) sở (đơn vị hành chính tỉnh)
中政府下面的一个部门zhèngfǔ xiàmiàn de yī gè bùmén
sảnh; phòng khách; (đơn vị hành chính) sở, cục
中政府部门或机构的办公场所zhèngfǔ bùmén huò jīgòu de bàngōng chǎngsuǒ
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.