语法NGỮ PHÁP
58 cấu trúc theo HSK 1–6 · giải thích bằng tiếng Việt, có ví dụ và Hán-Việt.
还hoàn
HSK 2KhácChủ ngữ + 还 + Động từ / Tính từ
Phó từ 还 (hái) dùng để chỉ một hành động hoặc trạng thái vẫn đang tiếp diễn, mang nghĩa là "vẫn", "còn".
还是hoàn thị
HSK 2Câu hỏiLựa chọn A + 还是 + Lựa chọn B?
还是 dùng trong câu hỏi để đưa ra lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng, có nghĩa là 'hay là'.
或者hoặc giả
HSK 2Liên từLựa chọn A + 或者 + Lựa chọn B
Dùng để nối hai hoặc nhiều lựa chọn trong câu trần thuật, mang nghĩa 'hoặc là'.
就tựu
HSK 2KhácChủ ngữ + 就 + Động từ/Cụm động từ
Phó từ 就 dùng để nhấn mạnh sự việc xảy ra ngay lập tức, sớm hơn dự kiến, hoặc một kết luận.
再tái
HSK 2KhácChủ ngữ + 再 + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 再 dùng để chỉ sự lặp lại của một hành động trong tương lai, có nghĩa là "lại", "thêm nữa".
又hựu
HSK 2KhácChủ ngữ + 又 + Động từ (+ Tân ngữ)
Phó từ 又 dùng để chỉ sự lặp lại của một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
已经…了dĩ kinh…liễu
HSK 2Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + 已经 + Động từ/Tính từ + (Tân ngữ) + 了
Cấu trúc 已经…了 dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã xảy ra, mang ý nghĩa "đã... rồi".
快…了 / 快要…了khoái…liễu
HSK 2Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + 快(要) + Động từ/Tính từ + 了
Cấu trúc 快…了 / 快要…了 dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc sắp xảy ra trong tương lai gần.
要…了 / 就要…了yếu…liễu
HSK 2Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + (就)要 + Động từ/Tính từ + 了
Cấu trúc 要…了 / 就要…了 dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc sắp xảy ra trong tương lai gần.
别biệt
HSK 2Phủ định别 + Động từ (+ Tân ngữ)
Dùng 别 để yêu cầu hoặc khuyên ai đó đừng làm một việc gì đó.
别…了biệt…liễu
HSK 2Phủ định别 + Động từ / Cụm động từ + 了
Cấu trúc 别…了 dùng để yêu cầu hoặc khuyên ai đó ngừng một hành động đang diễn ra.
更canh
HSK 2So sánhChủ ngữ + 更 + Tính từ / Động từ tâm lý
Phó từ 更 dùng để so sánh, biểu thị mức độ cao hơn so với một đối tượng hoặc một trạng thái đã có.
最tối
HSK 2So sánhChủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ tâm lý (+ Tân ngữ)
Phó từ 最 dùng để chỉ mức độ cao nhất, tương đương với 'nhất' trong tiếng Việt.
真chân
HSK 2Nhấn mạnhChủ ngữ + 真 + Tính từ / Động từ tâm lý
Phó từ 真 dùng để nhấn mạnh mức độ, thể hiện sự cảm thán, tương đương với 'thật là', 'quá'.
有点儿hữu điểm nhi
HSK 2KhácChủ ngữ + 有点儿 + Tính từ / Động từ tâm lý
有点儿 dùng để diễn tả một trạng thái hoặc cảm giác không mong muốn ở mức độ nhẹ, có nghĩa là 'hơi, có chút'.
一点儿nhất điểm nhi
HSK 2Lượng từTính từ/Động từ + 一点儿 + (Tân ngữ)
Dùng sau tính từ/động từ để chỉ một lượng nhỏ, hoặc làm cho yêu cầu/nhận xét nhẹ nhàng hơn.
比 (so sánh cơ bản)bỉ
HSK 2So sánhDanh từ/Đại từ (A) + 比 + Danh từ/Đại từ (B) + Tính từ
Dùng 比 để so sánh hơn kém về một tính chất nào đó giữa hai đối tượng A và B.
比…多了bỉ…đa liễu
HSK 2So sánhA + 比 + B + Tính từ + 多了
Dùng để so sánh hơn, nhấn mạnh sự chênh lệch rất lớn giữa hai đối tượng.
没有 (so sánh)một hữu
HSK 2So sánhChủ ngữ A + 没有 + Đối tượng so sánh B + (这么/那么) + Tính từ
Cấu trúc 'A 没有 B + tính từ' dùng để so sánh kém, có nghĩa là 'A không... bằng B'.
跟…一样cân…nhất dạng
HSK 2So sánhDanh từ 1 + 跟 + Danh từ 2 + 一样 + (Tính từ/Động từ)
Cấu trúc 跟…一样 dùng để so sánh sự tương đồng giữa hai đối tượng, có nghĩa là 'giống như'.
离li
HSK 2Vị tríA + 离 + B + (有) + Khoảng cách / Tính từ (远/近)
Giới từ 离 dùng để nói 'A cách B bao xa' về không gian hoặc thời gian.
从…到…tòng…đáo…
HSK 2Thời gian从 + Mốc thời gian/Địa điểm 1 + 到 + Mốc thời gian/Địa điểm 2
Cấu trúc 从…到… dùng để chỉ một khoảng cách về thời gian hoặc không gian, nghĩa là 'từ... đến...'.
从tòng
HSK 2Vị tríChủ ngữ + 从 + Địa điểm/Thời gian (điểm bắt đầu) + Động từ
Giới từ 从 dùng để chỉ điểm xuất phát của một hành động hoặc thời gian, có nghĩa là 'từ'.
到đáo
HSK 2Vị tríĐộng từ + 到 + Địa điểm / Thời gian
Giới từ 到 dùng để chỉ điểm đến của một hành động, cả về không gian (đến đâu) lẫn thời gian (đến khi nào).
往vãng
HSK 2Vị tríChủ ngữ + 往 + Phương hướng/Nơi chốn + Động từ
Giới từ 往 dùng để chỉ phương hướng của một hành động, có nghĩa là 'về phía', 'hướng tới'.
给cấp
HSK 2KhácChủ ngữ + 给 + Đối tượng + Động từ + (Tân ngữ)
Giới từ 给 dùng để chỉ người nhận hoặc đối tượng hưởng lợi của một hành động, tương đương với 'cho' trong tiếng Việt.
对đối
HSK 2KhácChủ ngữ + 对 + Tân ngữ + Động từ / Tính từ
Giới từ 对 dùng để chỉ đối tượng hoặc hướng của một hành động, thái độ, thường dịch là 'với', 'đối với'.
跟cân
HSK 2Liên từChủ ngữ + 跟 + Đối tượng + (Phó từ) + Động từ
Giới từ 跟 dùng để nối hai danh từ, có nghĩa là 'cùng', 'với', thường chỉ sự đồng hành trong một hành động.
为什么vi thập ma
HSK 2Câu hỏi为什么 + (Chủ ngữ) + Vị ngữ?
为什么 dùng để hỏi lý do, tương đương với 'tại sao' hoặc 'vì sao' trong tiếng Việt.
因为…所以…nhân vi…sở dĩ…
HSK 2Liên từ因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả
Cặp liên từ 因为…所以… dùng để diễn tả mối quan hệ nguyên nhân (vì) và kết quả (nên).
虽然…但是…tuy nhiên…đãn thị…
HSK 2Liên từ虽然 + Vế câu 1, 但是 + Vế câu 2
Cặp liên từ 虽然…但是… dùng để nối hai vế câu có ý nghĩa trái ngược, tương đương với 'tuy... nhưng...' trong tiếng Việt.
一边…一边…nhất biên…nhất biên…
HSK 2Liên từChủ ngữ + 一边 + Động từ 1 + 一边 + Động từ 2
Dùng để diễn tả hai hành động khác nhau được thực hiện đồng thời bởi cùng một chủ ngữ.
一…就…nhất…tựu…
HSK 2Điều kiệnChủ ngữ + 一 + Động từ 1 / Mệnh đề 1 + 就 + Động từ 2 / Mệnh đề 2
Cấu trúc 一…就… diễn tả hai hành động xảy ra nối tiếp nhau ngay lập tức, mang nghĩa 'hễ... là...', 'vừa... thì...'.
Động từ + 过quá
HSK 2Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)
Trợ từ 过 đặt sau động từ để diễn tả một hành động đã từng xảy ra hoặc một trải nghiệm trong quá khứ.
Động từ + 着trước
HSK 2Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + Động từ + 着 + (Tân ngữ)
Trợ từ 着 đặt sau động từ để diễn tả hành động đang tiếp diễn hoặc trạng thái đang tồn tại.
Động từ + 一下nhất hạ
HSK 2KhácĐộng từ + 一下
Động từ + 一下 dùng để diễn tả hành động diễn ra trong thời gian ngắn, hoặc làm thử điều gì đó một cách nhẹ nhàng.
Lặp động từtrùng điệp
HSK 2KhácĐộng từ đơn âm tiết: AA (ví dụ: 看看) hoặc A一A (ví dụ: 看一看). Động từ song âm tiết: ABAB (ví dụ: 学习学习).
Lặp lại động từ để diễn tả hành động diễn ra nhanh, nhẹ nhàng, hoặc mang ý nghĩa 'thử làm'.
Động từ + 得 (mức độ)đắc
HSK 2Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ mức độ (thường là Tính từ/Phó từ)
Dùng trợ từ 得 sau động từ để mô tả mức độ, trạng thái hoặc kết quả của hành động đó.
Động từ + 完hoàn
HSK 2Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 完 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 完 đặt sau động từ để diễn tả hành động đã được hoàn thành, làm xong.
Động từ + 好hảo
HSK 2Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 好 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 好 cho biết hành động đã hoàn thành tốt đẹp hoặc đã sẵn sàng cho bước tiếp theo.
Động từ + 错thác
HSK 2Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 错 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 错 dùng sau động từ để chỉ hành động bị làm sai, nhầm hoặc không chính xác.
Động từ + 到đáo
HSK 2Bổ ngữĐộng từ + 到 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 到 cho biết hành động đã đạt được mục đích hoặc kết quả mong muốn.
Động từ + 见kiến
HSK 2Bổ ngữĐộng từ (看/听) + 见 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 见 dùng sau động từ 看/听 để chỉ hành động đã có kết quả, tức là đã "nhìn thấy" hoặc "nghe được".
Động từ + 懂đổng
HSK 2Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 懂 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 懂 cho biết hành động đã đạt được kết quả là 'hiểu'.
Bổ ngữ hướng 来/去lai/khứ
HSK 2Bổ ngữĐộng từ + 来 / 去
来 (lái) và 去 (qù) đứng sau động từ để chỉ hướng của hành động so với người nói.
什么都/也thập ma đô/dã
HSK 2Nhấn mạnhChủ ngữ + 什么 + (Tân ngữ) + 都/也 + Động từ/Tính từ
Cấu trúc 什么都/也 dùng để nhấn mạnh ý 'bất cứ cái gì cũng...' hoặc 'cái gì cũng không...'.
谁都/也thuỳ đô/dã
HSK 2Nhấn mạnh谁 + 都/也 + Động từ/Tính từ
Cấu trúc 谁都/也 dùng để chỉ 'bất kỳ ai cũng' hoặc 'không một ai', nhấn mạnh tính phổ quát.
是不是thị bất thị
HSK 2Câu hỏiMệnh đề, 是不是? hoặc Chủ ngữ + 是不是 + Vị ngữ?
Cấu trúc 是不是 dùng để hỏi xác nhận thông tin, tương đương với 'có phải không?' trong tiếng Việt.
对不对đối bất đối
HSK 2Câu hỏiMệnh đề + ,+ 对不对?
Dùng ở cuối câu để hỏi xác nhận, tương đương với 'đúng không?', 'phải không?'.
好不好hảo bất hảo
HSK 2Câu hỏiMệnh đề + 好不好?
Dùng ở cuối câu để hỏi ý kiến hoặc xin sự đồng ý, tương tự như '...được không?' hoặc '...nhé?' trong tiếng Việt.
不是…吗bất thị…ma
HSK 2Câu hỏiChủ ngữ + 不是 + (Sự việc/Tính chất) + 吗?
Dùng để hỏi lại một điều mà người nói cho là đúng, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khẳng định.
每…都…mỗi…đô…
HSK 2Nhấn mạnh每 + Lượng từ + Danh từ + 都 + Động từ/Tính từ
Cấu trúc 每…都… dùng để nhấn mạnh tính toàn thể, có nghĩa là 'mỗi...đều...'.
每次mỗi thứ
HSK 2Thời gian每次 + (Sự kiện), Chủ ngữ + 都/就 + Hành động
每次 dùng để diễn tả một hành động lặp lại mỗi khi một điều kiện nào đó được đáp ứng.
经常kinh thường
HSK 2Thời gianChủ ngữ + 经常 + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 经常 (jīngcháng) dùng để chỉ một hành động xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại.
有时候hữu thời hậu
HSK 2Thời gianChủ ngữ + 有时候 + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 有时候 dùng để chỉ một hành động hoặc tình huống thỉnh thoảng, có lúc xảy ra.
Số thứ tự 第đệ
HSK 2Khác第 + Số đếm + (Lượng từ) + (Danh từ)
第 dùng để biến số đếm thành số thứ tự, ví dụ 'một' (一) thành 'thứ nhất' (第一).
必须tất tu
HSK 2Trợ động từChủ ngữ + 必须 + Động từ (+ Tân ngữ)
必须 là phó từ chỉ sự bắt buộc, có nghĩa là 'phải' hoặc 'nhất thiết phải làm'.
愿意nguyện ý
HSK 2Trợ động từChủ ngữ + 愿意 + Động từ + (Tân ngữ)
愿意 dùng để diễn tả sự sẵn lòng, đồng ý hoặc tự nguyện làm một việc gì đó.