语法NGỮ PHÁP
82 cấu trúc theo HSK 1–6 · giải thích bằng tiếng Việt, có ví dụ và Hán-Việt.
究竟cứu cánh
HSK 5Nhấn mạnhChủ ngữ + 究竟 + Động từ/Tính từ (+ Tân ngữ)?
Phó từ 究竟 dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh, tìm kiếm câu trả lời cuối cùng, có nghĩa là 'rốt cuộc'.
到底đáo để
HSK 5Nhấn mạnhChủ ngữ + 到底 + Vị ngữ (câu hỏi)?
到底 dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh sự truy vấn, có nghĩa là 'rốt cuộc' hoặc 'cuối cùng thì'.
非…不可phi…bất khả
HSK 5Nhấn mạnhChủ ngữ + 非 + Động từ/Cụm động từ + 不可
Cấu trúc 非…不可 dùng để nhấn mạnh sự bắt buộc, có nghĩa là 'nhất định phải làm gì đó', 'không thể không làm'.
明明minh minh
HSK 5Nhấn mạnhChủ ngữ + 明明 + Sự thật/Lý do, (但是/却/怎么) + Kết quả trái ngược
明明 nhấn mạnh sự thật hiển nhiên, đối lập với một kết quả bất ngờ hoặc vô lý.
难道…吗?nan đạo…ma
HSK 5Câu hỏi难道 + Mệnh đề + 吗?
难道…吗? dùng để hỏi tu từ, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc không tin vào một điều gì đó, tương đương "Chẳng lẽ... sao?".
之所以…是因为…chi sở dĩ…thị nhân vi…
HSK 5Liên từ之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân
Cấu trúc 之所以…是因为… dùng để nhấn mạnh nguyên nhân của một kết quả đã biết, tương đương "sở dĩ... là vì...".
哪怕…也/还…na phạ…dã/hoàn…
HSK 5Điều kiện哪怕 + Giả thiết (tình huống cực đoan), Chủ ngữ + 也/还 + Kết quả (không đổi)
哪怕…也/还… diễn tả giả thiết cực đoan, cho dù tình huống xấu nhất xảy ra thì kết quả vẫn không đổi.
就算…也…tựu toán…dã…
HSK 5Điều kiện就算 + Giả thiết, Chủ ngữ + 也 + Kết quả không đổi
Cấu trúc 就算…也… dùng để diễn tả giả thiết 'cho dù... thì cũng...', nhấn mạnh kết quả không thay đổi.
就是…也…tựu thị…dã…
HSK 5Điều kiện就是 + Giả thiết/Điều kiện + Chủ ngữ + 也 + Kết quả không đổi
Cấu trúc 就是…也… dùng để nhấn mạnh một giả thiết cực đoan, mang nghĩa 'cho dù/dẫu có... thì cũng...'.
万一…就…vạn nhất…tựu…
HSK 5Điều kiện万一 + Giả thiết, (Chủ ngữ) + 就 + Kết quả
Cấu trúc 万一…就… dùng để diễn tả giả thiết về một tình huống xấu, ít khả năng xảy ra và hậu quả của nó.
宁可…也不…ninh khả…dã bất…
HSK 5Điều kiện宁可 + Vế 1 (điều chấp nhận được) + 也/都 + 不/没 + Vế 2 (điều không chấp nhận được)
Dùng để diễn tả sự lựa chọn, thà chấp nhận một việc không mong muốn còn hơn làm một việc tồi tệ hơn.
宁可…也要…ninh khả…dã yếu…
HSK 5Điều kiện宁可 + (Chấp nhận) Điều kiện bất lợi + 也要 + (Thực hiện) Mục tiêu quan trọng
Cấu trúc 宁可…也要… diễn tả sự lựa chọn, thà chịu một điều không hay để đạt được một mục tiêu quan trọng hơn.
幸亏…不然…hạnh khuy…bất nhiên…
HSK 5Điều kiện幸亏 + Nguyên nhân may mắn, 不然 + Kết quả xấu (đã được tránh)
幸亏…不然… diễn tả sự may mắn vì đã tránh được một kết quả xấu, có nghĩa là 'may mà... nếu không thì...'.
多亏…才…đa khuy…tài…
HSK 5Liên từ多亏 + Người/Sự vật giúp đỡ, (Chủ ngữ) + 才 + Kết quả tốt đẹp
Dùng để nhấn mạnh rằng nhờ có sự giúp đỡ của ai đó hoặc điều gì đó mà một kết quả tốt đẹp mới xảy ra.
要不是…yếu bất thị
HSK 5Điều kiện要不是 + Nguyên nhân (sự thật), (thì) + Kết quả (giả định, trái sự thật)
要不是 dùng để diễn tả một giả định trái với sự thật, có nghĩa là 'nếu không phải vì... thì đã...'.
一旦…就…nhất đán…tựu…
HSK 5Điều kiện一旦 + Điều kiện, (Chủ ngữ) + 就 + Kết quả
Cấu trúc 一旦…就… diễn tả mối quan hệ điều kiện: hễ hành động thứ nhất xảy ra thì hành động thứ hai sẽ theo sau ngay lập tức.
一来…二来…nhất lai…nhị lai…
HSK 5Liên từ一来 + Lý do 1, 二来 + Lý do 2
Dùng để liệt kê hai lý do hoặc nguyên nhân chính cho một sự việc, tương đương "một là..., hai là...".
一方面…另一方面…nhất phương diện…lánh nhất phương diện…
HSK 5Liên từ一方面 + Mệnh đề 1, 另一方面 + Mệnh đề 2
Dùng để liệt kê hai phương diện, khía cạnh khác nhau của cùng một sự việc hoặc tình huống.
何况hà huống
HSK 5Liên từMệnh đề 1 + 何况 + Mệnh đề 2 (+ 呢)?
何况 dùng để nhấn mạnh, đưa ra một lý do rõ ràng hơn, tương tự như 'huống chi' hoặc 'nói gì đến' trong tiếng Việt.
进而tiến nhi
HSK 5Liên từMệnh đề 1 + 进而 + Mệnh đề 2
Liên từ 进而 nối hai hành động hoặc tình huống, diễn tả sự phát triển sâu hơn từ cái trước đến cái sau.
从而tòng nhi
HSK 5Liên từMệnh đề 1 (hành động/phương pháp) + 从而 + Mệnh đề 2 (kết quả)
Liên từ 从而 nối hành động hoặc nguyên nhân với kết quả, mang nghĩa 'từ đó mà', 'do đó'.
因而nhân nhi
HSK 5Liên từNguyên nhân + 因而 + Kết quả
Liên từ 因而 dùng để nối hai vế câu, biểu thị vế sau là kết quả trực tiếp của vế trước.
于是ư thị
HSK 5Liên từVế câu 1 (nguyên nhân/hành động trước) + 于是 + Vế câu 2 (kết quả/hành động sau)
于是 dùng để nối hai vế câu, trong đó vế sau là kết quả trực tiếp hoặc hành động nối tiếp ngay sau vế trước.
可见khả kiến
HSK 5Liên từTình huống/Bằng chứng, 可见 + Kết luận
Liên từ 可见 dùng để đưa ra kết luận dựa trên tình huống hoặc bằng chứng đã nêu trước đó.
与…相比dữ…tương bỉ
HSK 5So sánh与 + Đối tượng A + 相比, Đối tượng B + (Phó từ) + Tính từ/Động từ
与…相比 dùng để so sánh hai sự vật hoặc tình huống, thường mang tính trang trọng hơn cấu trúc 比.
A 比 B 还 + Tính từbỉ…hoàn
HSK 5So sánhChủ ngữ A + 比 + Đối tượng so sánh B + 还 + Tính từ
Dùng để so sánh nhấn mạnh, ý là A còn có đặc điểm (tính từ) vượt trội hơn cả B, thường mang ý bất ngờ.
把字句 (nâng cao)bả tự cú
HSK 5KhácChủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ (kết quả/trạng thái/xu hướng)
Câu chữ 把 dùng với bổ ngữ phức tạp để diễn tả hành động làm cho đối tượng thay đổi trạng thái hoặc bản chất.
被字句 (nâng cao)bị tự cú
HSK 5Bị động (把/被)Chủ ngữ (người/vật tiếp nhận) + 被 + Tân ngữ (người/vật gây ra) + Động từ + Thành phần khác
Câu chữ 被 dùng để diễn tả chủ ngữ bị một đối tượng khác tác động, thường mang ý không mong muốn.
让/叫/使 + O + Vnhượng/khiếu/sử
HSK 5Sai khiếnChủ ngữ + 让/叫/使 + Tân ngữ + Động từ/Tính từ
Cấu trúc 让/叫/使 dùng để diễn tả việc khiến ai đó hoặc cái gì đó thực hiện một hành động hoặc thay đổi trạng thái.
令lệnh
HSK 5Sai khiếnChủ ngữ (nguyên nhân) + 令 + Tân ngữ (đối tượng) + Động từ/Tính từ (kết quả)
Động từ 令 mang nghĩa 'khiến cho', 'làm cho', dùng trong văn viết để chỉ nguyên nhân gây ra một kết quả hoặc cảm xúc nào đó.
为…所…vi…sở…
HSK 5Bị động (把/被)Chủ ngữ (bị động) + 为 + Tác nhân + 所 + Động từ
Cấu trúc 为…所… dùng để diễn tả hành động bị động một cách trang trọng, tương đương với câu chữ 被.
以便dĩ tiện
HSK 5Liên từHành động 1 + 以便 + Hành động 2 / Mục đích
Liên từ 以便 dùng để nối hai vế câu, chỉ mục đích của hành động ở vế trước.
以免dĩ miễn
HSK 5Liên từMệnh đề 1 (hành động) + 以免 + Mệnh đề 2 (kết quả xấu cần tránh)
Liên từ 以免 dùng để chỉ mục đích phòng tránh một kết quả xấu hoặc không mong muốn.
免得miễn đắc
HSK 5Liên từHành động/Đề nghị + 免得 + Kết quả không mong muốn
免得 dùng để chỉ hành động ở vế trước là nhằm phòng tránh một kết quả xấu có thể xảy ra ở vế sau.
Động từ + 起来 (mở rộng)khởi lai
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 起来 + (Tính từ/Nhận xét)
Dùng để chỉ một hành động bắt đầu diễn ra, hoặc để đưa ra đánh giá, nhận xét về một sự việc.
Động từ + 下去 (tiếp tục)hạ khứ
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 下去
Bổ ngữ `下去` đặt sau động từ, biểu thị hành động sẽ tiếp tục kéo dài từ hiện tại đến tương lai.
Động từ + 下来 (kéo dài)hạ lai
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 下来
Dùng sau động từ để chỉ hành động từ trên xuống dưới, hoặc một trạng thái được cố định, ổn định lại.
Động từ + 出来 (nhận ra)xuất lai
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 出来 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 出来 diễn tả hành động tạo ra thứ gì đó mới hoặc nhận ra, phân biệt được điều gì đó.
Động từ + 上去thượng khứ
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 上去 (+ Tân ngữ) hoặc Động từ + 上 + Tân ngữ (nơi chốn) + 去
Bổ ngữ 上去 biểu thị hành động di chuyển từ dưới lên trên và ra xa khỏi vị trí của người nói.
Động từ + 上来thượng lai
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 上来 (+ Tân ngữ)
Bổ ngữ xu hướng '上来' chỉ hành động hướng lên trên và tiến lại gần phía người nói.
Động từ + 过去 (hướng)quá khứ
HSK 5Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 过去 + (Tân ngữ)
Dùng sau động từ, biểu thị hành động di chuyển ra xa người nói hoặc đi ngang qua một điểm nào đó.
Động từ + 过来quá lai
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 过来
Bổ ngữ 过来 chỉ hướng hành động về phía người nói, hoặc một trạng thái trở lại bình thường.
Bổ ngữ khả năng V得/不khả năng bổ ngữ
HSK 5Bổ ngữKhẳng định: Động từ + 得 + Bổ ngữ. Phủ định: Động từ + 不 + Bổ ngữ.
Bổ ngữ khả năng V+得/不+C diễn tả hành động có thể hoặc không thể đạt được một kết quả nhất định.
Động từ + 得了/不了đắc liễu / bất liễu
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 得了 / 不了
Bổ ngữ khả năng 得了/不了 dùng sau động từ để chỉ có thể hay không thể thực hiện một hành động do hoàn cảnh.
Bổ ngữ mức độ 得đắc
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 得 + Bổ ngữ trình độ (tính từ/cụm từ/câu ngắn)
Bổ ngữ trình độ 得 dùng để miêu tả mức độ, trạng thái hoặc kết quả của một hành động.
Động từ + 得很đắc hấn
HSK 5Bổ ngữTính từ / Động từ tâm lý + 得很
Bổ ngữ 得很 dùng sau tính từ hoặc động từ tâm lý để nhấn mạnh mức độ rất cao, nghĩa là 'cực kỳ', 'ghê gớm'.
Động từ + 得不得了đắc bất đắc liễu
HSK 5Bổ ngữĐộng từ / Tính từ + 得不得了
Cấu trúc '得不得了' dùng sau động từ hoặc tính từ để diễn tả mức độ cực kỳ cao, không thể tả xiết.
Động từ + 掉điệu
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 掉 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 掉 (diào) diễn tả hành động làm cho vật gì đó biến mất, được loại bỏ hoặc hoàn thành triệt để.
Động từ + 住trú
HSK 5Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 住 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 住 dùng sau động từ, biểu thị hành động làm cho vật/người cố định, vững chắc hoặc dừng lại.
Động từ + 光quang
HSK 5Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 光 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ kết quả 光 (guāng) diễn tả hành động làm cho một thứ gì đó hết sạch, không còn lại gì.
朝/向/往 + 方向 + Vtriều/hướng/vãng
HSK 5Vị tríChủ ngữ + 朝/向/往 + Phương hướng/Đối tượng + Động từ
Dùng các giới từ 朝, 向, 往 để chỉ phương hướng của một hành động, có nghĩa là 'về phía', 'hướng về'.
于 (trang trọng)ư
HSK 5KhácĐộng từ + 于 + Thời gian/Địa điểm/Đối tượng
Giới từ 于 là cách nói trang trọng của 在, 从, 比, dùng để chỉ thời gian, địa điểm, nguồn gốc hoặc so sánh.
所…的sở…đích
HSK 5Khác所 + Động từ + 的 + (Danh từ)
Cấu trúc 所...的 biến một cụm động từ thành danh từ, có nghĩa là 'cái mà/điều mà/những gì mà...'
经过kinh quá
HSK 5Khác经过 + Quá trình/Sự việc, + Mệnh đề kết quả
经过 dùng để chỉ một kết quả đạt được sau một quá trình hoặc sự việc nào đó.
以…为…dĩ…vi…
HSK 5KhácChủ ngữ + 以 + Đối tượng A + 为 + Đối tượng B
Cấu trúc 以…为… dùng để diễn tả ý 'lấy cái gì làm cái gì' hoặc 'coi ai đó là gì', mang sắc thái trang trọng.
将tương
HSK 5Khác1. (Phó từ) Chủ ngữ + 将 + Động từ. 2. (Giới từ) Chủ ngữ + 将 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác.
将 vừa là phó từ chỉ tương lai (sẽ), vừa là giới từ trang trọng có chức năng tương đương với 把.
怪不得quái bất đắc
HSK 5Khác怪不得 + Mệnh đề (chỉ sự vỡ lẽ)
怪不得 diễn tả sự vỡ lẽ, hiểu ra nguyên nhân của một sự việc, tương đương với 'hèn chi' hoặc 'thảo nào' trong tiếng Việt.
居然cư nhiên
HSK 5Nhấn mạnhChủ ngữ + 居然 + Động từ / Cụm động từ
Phó từ 居然 diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ trước một sự việc hoàn toàn ngoài dự đoán.
竟然cánh nhiên
HSK 5Nhấn mạnhChủ ngữ + 竟然 + Động từ / Cụm động từ
Phó từ 竟然 diễn tả một sự việc xảy ra ngoài dự đoán, mang ý ngạc nhiên hoặc khó tin.
仍然nhưng nhiên
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 仍然 + Động từ / Cụm động từ / Tính từ
Phó từ 仍然 dùng để diễn tả một tình huống không thay đổi, vẫn tiếp diễn như cũ, thường mang sắc thái trang trọng.
始终thuỷ chung
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 始终 + (不/没) + Động từ/Tính từ
Phó từ 始终 nhấn mạnh một trạng thái hoặc hành động không thay đổi từ đầu đến cuối.
向来hướng lai
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 向来 + Động từ / Tính từ
Phó từ 向来 diễn tả một thói quen hoặc tình trạng đã luôn như vậy từ trước đến nay.
从来tòng lai
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 从来 + (不/没) + Động từ/Tính từ
Phó từ 从来 chỉ một việc luôn như vậy từ trước đến nay, thường đi với phủ định để có nghĩa là 'chưa bao giờ'.
本来bản lai
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 本来 + Động từ / Cụm động từ / Tính từ
本来 dùng để chỉ một tình huống vốn dĩ là như vậy nhưng sau đó đã thay đổi, hoặc một việc gì đó là lẽ đương nhiên.
立刻lập khắc
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 立刻 + Động từ (+ Tân ngữ)
Phó từ 立刻 có nghĩa là 'ngay lập tức', nhấn mạnh hành động xảy ra không một chút trì hoãn.
随时tuỳ thì
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 随时 + Động từ (+ Tân ngữ)
Phó từ 随时 có nghĩa là 'bất cứ lúc nào', diễn tả hành động có thể xảy ra vào mọi thời điểm.
连忙liên mang
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 连忙 + Động từ + (Tân ngữ)
连忙 là phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức, vội vã để phản ứng lại một tình huống.
突然đột nhiên
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 突然 + Động từ/Tính từ
Phó từ 突然 diễn tả một sự việc xảy ra đột ngột, bất ngờ và trong thời gian ngắn.
忽然hốt nhiên
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 忽然 + Động từ/Cụm động từ
忽然 diễn tả một hành động xảy ra đột ngột, bất ngờ và trong thời gian ngắn.
渐渐tiệm tiệm
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 渐渐 + Động từ/Tính từ
Phó từ 渐渐 diễn tả một sự thay đổi diễn ra từ từ, từng chút một theo thời gian.
逐渐trục tiệm
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 逐渐 + Động từ/Tính từ
Phó từ 逐渐 diễn tả một sự thay đổi diễn ra từ từ, từng bước một theo thời gian.
只好chỉ hảo
HSK 5Trợ động từChủ ngữ + 只好 + Động từ (+ Tân ngữ)
只好 diễn tả việc không còn lựa chọn nào khác, đành phải làm một việc gì đó.
应当ưng đương
HSK 5Trợ động từChủ ngữ + 应当 + Động từ/Cụm động từ
应当 là trợ động từ mang nghĩa 'nên' hoặc 'cần phải', thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng.
…的话đích thoại
HSK 5Điều kiện(如果/要是) + Mệnh đề giả thiết + 的话, Mệnh đề chính
Dùng `…的话` ở cuối một vế câu để diễn tả giả thiết, tương đương với "nếu như..." trong tiếng Việt.
似的tự đích
HSK 5KhácDanh từ/Động từ/Cụm từ + 似的
Trợ từ 似的 dùng sau danh từ hoặc động từ để diễn tả sự so sánh, mang nghĩa 'giống như', 'tựa như'.
好像…似的hảo tượng…tự đích
HSK 5KhácChủ ngữ + 好像 + (Cụm từ so sánh) + 似的
Cấu trúc 好像…似的 dùng để so sánh, diễn tả cảm giác 'cứ như là... vậy', làm cho sự so sánh trở nên sinh động hơn.
A 跟 B 一样 + Tính từcân…nhất dạng
HSK 5So sánhA + 跟 + B + 一样 + Tính từ
Dùng để so sánh hai đối tượng có cùng một đặc điểm hoặc mức độ như nhau.
A 比 B + V + 得 + Tính từbỉ
HSK 5So sánhChủ ngữ A + 比 + Đối tượng so sánh B + Động từ + 得 + Tính từ
Dùng để so sánh mức độ hoặc kết quả của một hành động giữa hai đối tượng A và B.
何必hà tất
HSK 5Câu hỏiChủ ngữ + 何必 + Động từ / Cụm động từ (+ 呢)?
何必 dùng để hỏi ngược lại, ý nói không cần thiết hoặc không đáng để làm một việc gì đó.
V 也 V 不了 / 不动dã…bất liễu
HSK 5Bổ ngữĐộng từ + 也 + Động từ + 不了 / 不动
Diễn tả việc dù cố gắng cũng không thể thực hiện một hành động nào đó, nhấn mạnh sự bất lực.
没有不…的một hữu bất…đích
HSK 5Nhấn mạnh没有 + (Danh từ) + 不 + Động từ/Tính từ + 的
Cấu trúc phủ định kép '没有不…的' dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, nghĩa là 'tất cả đều...'.
一向nhất hướng
HSK 5Thời gianChủ ngữ + 一向 + Động từ/Tính từ
Phó từ 一向 diễn tả một thói quen hoặc trạng thái luôn duy trì, không thay đổi từ quá khứ đến hiện tại.