语法NGỮ PHÁP
73 cấu trúc theo HSK 1–6 · giải thích bằng tiếng Việt, có ví dụ và Hán-Việt.
把字句bă tự cú
HSK 3Bị động (把/被)Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ (xác định) + Động từ + Bổ ngữ/thành phần khác
Câu chữ 把 nhấn mạnh tác động cụ thể của chủ ngữ lên một đối tượng xác định.
被字句bị tự cú
HSK 3Bị động (把/被)Chủ ngữ (bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác
Câu chữ 被 dùng để diễn tả hành động mà chủ ngữ là đối tượng bị tác động, tương tự cấu trúc bị động trong tiếng Việt.
叫 (bị động)khiếu
HSK 3Bị động (把/被)Đối tượng bị tác động + 叫 + Tác nhân + Động từ + Thành phần khác
叫 dùng trong câu bị động khẩu ngữ, tương tự như 被, để chỉ đối tượng bị tác động bởi một hành động không mong muốn.
让 (bị động)nhượng
HSK 3Bị động (把/被)Chủ ngữ (bị tác động) + 让 + Tác nhân + Động từ + Thành phần khác
Câu chữ 让 dùng để diễn tả hành động bị động, thường mang sắc thái không mong muốn và phổ biến trong khẩu ngữ.
让 (sai khiến)nhượng
HSK 3Sai khiếnChủ ngữ 1 + 让 + Chủ ngữ 2 + Động từ (+ Tân ngữ)
让 dùng để diễn tả việc khiến hoặc cho phép ai đó làm một việc gì đó.
叫 (sai khiến)khiếu
HSK 3Sai khiếnChủ ngữ 1 + 叫 + Chủ ngữ 2 + Động từ (+ Tân ngữ)
Dùng 叫 để diễn tả việc ra lệnh, yêu cầu hoặc khiến ai đó làm một việc gì đó.
使sử
HSK 3Sai khiếnNguyên nhân (Chủ ngữ 1) + 使 + Đối tượng (Chủ ngữ 2) + Kết quả (Vị ngữ)
Động từ 使 dùng để chỉ nguyên nhân gây ra một kết quả hoặc trạng thái, mang sắc thái trang trọng hơn 'làm cho'.
请 (sai khiến)thỉnh
HSK 3Sai khiếnChủ ngữ + 请 + Người thực hiện hành động + Động từ + (Tân ngữ)
Dùng `请` để mời hoặc yêu cầu ai đó làm gì một cách lịch sự, trang trọng.
兼语句kiêm ngữ cú
HSK 3Sai khiếnChủ ngữ 1 + Động từ 1 (sai khiến) + Tân ngữ 1 / Chủ ngữ 2 + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)
Câu kiêm ngữ dùng để diễn tả ai đó khiến, bảo, hoặc mời một người khác làm một việc gì đó.
比 + Tính từ + 一点儿bỉ…nhất điểm nhi
HSK 3So sánhA + 比 + B + Tính từ + 一点儿
Dùng để so sánh hai đối tượng, chỉ ra rằng một bên hơn bên kia một chút về một tính chất nào đó.
比 + Tính từ + 得多bỉ…đắc đa
HSK 3So sánhA + 比 + B + Tính từ + 得多
Dùng để so sánh hơn, nhấn mạnh sự khác biệt lớn giữa hai đối tượng.
越来越việt lai việt
HSK 3So sánhChủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý (+ 了)
越来越 dùng để diễn tả sự thay đổi tăng tiến theo thời gian, nghĩa là 'ngày càng...'.
越…越…việt…việt
HSK 3So sánhChủ ngữ + 越 + Động từ/Tính từ 1 + 越 + Động từ/Tính từ 2
Cấu trúc 越…越… dùng để diễn tả sự thay đổi tỉ lệ thuận, mang nghĩa 'càng... càng...'.
A 没有 B 那么 + Tính từmột hữu…na ma
HSK 3So sánhChủ ngữ A + 没有 + Đối tượng so sánh B + 那么/这么 + Tính từ
Dùng để so sánh kém hơn, diễn tả ý "A không... (đến mức) như B".
不如bất như
HSK 3So sánhA + 不如 + B + (Tính từ/Động từ)
不如 dùng để so sánh, chỉ ra đối tượng A không bằng đối tượng B, hoặc để đề nghị 'thà... còn hơn'.
A 跟 B 差不多sai bất đa
HSK 3So sánhĐối tượng A + 跟 + Đối tượng B + 差不多 (+ Tính từ/Động từ)
Cấu trúc A 跟 B 差不多 dùng để so sánh hai sự vật, sự việc có mức độ tương đương, gần như nhau.
先…再…tiên…tái
HSK 3Liên từChủ ngữ + 先 + Động từ 1, 再 + Động từ 2
Dùng để diễn tả trình tự hành động: làm việc gì trước rồi mới làm việc khác sau.
先…然后…tiên…nhiên hậu
HSK 3Liên từChủ ngữ + 先 + Động từ 1, 然后 + Động từ 2
Dùng để diễn tả trình tự hành động: làm việc A trước, sau đó làm việc B.
又…又…hựu…hựu
HSK 3Liên từChủ ngữ + 又 + Tính từ/Động từ 1 + 又 + Tính từ/Động từ 2
Cấu trúc 又…又… dùng để diễn tả hai đặc điểm hoặc trạng thái cùng tồn tại ở một chủ thể, có nghĩa là "vừa… vừa…".
一…也/都不…nhất…dã/đô bất
HSK 3Nhấn mạnh一 + Lượng từ + Danh từ + 也/都 + 不/没 + Động từ
Cấu trúc '一…也/都 不…' dùng để nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn, nghĩa là 'một chút cũng không' hoặc 'hoàn toàn không'.
如果…就…như quả…tựu
HSK 3Điều kiện如果 + Mệnh đề giả thiết, (Chủ ngữ) + 就 + Mệnh đề kết quả
Cấu trúc 如果…就… dùng để diễn tả giả thiết và kết quả, có nghĩa là 'nếu…thì…'.
如果…的话như quả…đích thoại
HSK 3Điều kiện如果 + Mệnh đề giả thiết + 的话, (就) + Mệnh đề kết quả
Cấu trúc 如果…的话 dùng để diễn tả giả thiết 'nếu như…', với 的话 làm cho câu mềm mại và tự nhiên hơn.
要是…就…yếu thị…tựu
HSK 3Điều kiện要是 + Mệnh đề giả định, (Chủ ngữ) + 就 + Mệnh đề kết quả
Dùng để diễn tả một giả định 'nếu... thì...', thường được sử dụng trong văn nói thân mật.
只要…就…chỉ yếu…tựu
HSK 3Điều kiện只要 + Điều kiện, (Chủ ngữ) + 就 + Kết quả
只要…就… dùng để diễn tả điều kiện đủ, nghĩa là "chỉ cần có vế trước thì vế sau sẽ xảy ra".
不但…而且…bất đãn…nhi thả
HSK 3Liên từChủ ngữ + 不但 + Vế 1, 而且 + Vế 2
Cấu trúc 不但…而且… dùng để diễn tả ý tăng tiến, mang nghĩa 'không những… mà còn…'.
除了…以外trừ liễu…dĩ ngoại
HSK 3Liên từ除了 + Đối tượng A + 以外, (Chủ ngữ) + 都/也/还 + Động từ/Tính từ
Cấu trúc 除了…以外 dùng để diễn tả ý 'ngoài… ra' hoặc 'trừ… ra', có thể bao gồm hoặc loại trừ đối tượng.
除了…还trừ liễu…hoàn
HSK 3Liên từ除了 + Danh từ/Cụm từ + (以外), Chủ ngữ + 还/也 + Động từ + …
Cấu trúc 除了…还 dùng để diễn tả 'ngoài A ra, còn có B', bao gồm cả A và B.
除了…都trừ liễu…đô
HSK 3Liên từ除了 + Đối tượng bị loại trừ + (以外), Chủ ngữ + 都 + Vị ngữ
Cấu trúc 除了…都 dùng để loại trừ một đối tượng, khẳng định tất cả những đối tượng còn lại đều có chung một đặc điểm.
Động từ + 得 + bổ ngữđắc
HSK 3Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ mức độ (thường là Tính từ)
Dùng trợ từ 得 để kết nối động từ với bổ ngữ, nhằm mô tả hoặc đánh giá hành động đó được thực hiện như thế nào.
Động từ + 得 + 补语 (khả năng)đắc
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 得 + Bổ ngữ (kết quả/phương hướng)
Cấu trúc 'động từ + 得' dùng để diễn tả khả năng thực hiện hoặc đạt được kết quả của một hành động.
Động từ + 不 + 补语 (khả năng)bất
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 不 + Bổ ngữ (kết quả/xu hướng)
Dùng để diễn tả không có khả năng hoặc điều kiện để thực hiện và đạt được kết quả của một hành động.
看得懂 / 看不懂khán đắc/bất đổng
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 得懂 / Động từ + 不懂
Dùng để diễn tả khả năng hiểu (hoặc không hiểu) được nội dung gì đó thông qua việc đọc hoặc xem.
听得见 / 听不见thính đắc/bất kiến
HSK 3Bổ ngữChủ ngữ + 听得见 / 听不见 + (Tân ngữ)
Dùng để diễn tả khả năng nghe thấy (听得见) hoặc không nghe thấy (听不见) một âm thanh.
Động từ + 上thượng
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 上
Bổ ngữ kết quả 上 biểu thị hành động hướng lên, dính vào hoặc đạt được mục tiêu.
Động từ + 下hạ
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 下
Bổ ngữ kết quả 下 biểu thị hành động di chuyển từ trên xuống hoặc khả năng chứa đựng.
Động từ + 起khởi
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 起 (+ 来)
Bổ ngữ kết quả 起 dùng sau động từ để chỉ hành động bắt đầu hoặc một trạng thái mới xuất hiện.
Động từ + 起来 (bắt đầu)khởi lai
HSK 3Bổ ngữĐộng từ / Tính từ + 起来
Bổ ngữ 起来 dùng sau động từ hoặc tính từ, biểu thị một hành động bắt đầu hoặc một trạng thái mới xuất hiện.
Động từ + 下去hạ khứ
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 下去
Dùng sau động từ để diễn tả hành động tiếp tục diễn ra từ hiện tại đến tương lai.
Động từ + 下来hạ lai
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 下来
Bổ ngữ 下来 dùng sau động từ, chỉ hành động từ trên cao xuống thấp hoặc một trạng thái dần ổn định lại.
Động từ + 出来xuất lai
HSK 3Bổ ngữChủ ngữ + Động từ + 出来 + (Tân ngữ)
Bổ ngữ 出来 diễn tả hành động từ trong ra ngoài, hoặc sự nhận ra, phát hiện một điều gì đó.
Động từ + 过来 / 过去quá lai/khứ
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 过来 / 过去
Bổ ngữ 过来/过去 chỉ hướng của hành động, hoặc là tiến về phía người nói (qua đây), hoặc là đi ra xa người nói (qua đó).
Động từ + 上来 / 上去thượng lai/khứ
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 上来 / 上去
Dùng sau động từ để chỉ hành động hướng lên, về phía người nói (上来) hoặc ra xa người nói (上去).
Động từ + 回来 / 回去hồi lai/khứ
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 回来 / 回去 (+ Tân ngữ)
Dùng để chỉ hành động quay trở lại vị trí của người nói (回来) hoặc quay về một nơi khác (回去).
方向补语phương hướng bổ ngữ
HSK 3Bổ ngữĐộng từ + 上/下/进/出/回/过/起 + 来/去
Bổ ngữ phương hướng kép (V + hướng 1 + 来/去) dùng để miêu tả hướng di chuyển phức tạp của một hành động.
Thời lượng với 了liễu
HSK 3Thời gianHoàn thành: Động từ + 了 + Khoảng thời gian. Đang tiếp diễn: Động từ + 了 + Khoảng thời gian + 了.
Dùng '了' với khoảng thời gian để diễn tả một hành động đã kéo dài bao lâu, và có thể vẫn đang tiếp diễn.
Thời lượng lặp 了…了liễu
HSK 3Thời gianChủ ngữ + Động từ + 了 + Khoảng thời gian + 了
Cấu trúc V + 了 + thời gian + 了 diễn tả hành động đã kéo dài một khoảng thời gian và vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại.
极了cực liễu
HSK 3Nhấn mạnhChủ ngữ + Tính từ + 极了
Cấu trúc 'tính từ + 极了' dùng để diễn tả mức độ cao nhất, có nghĩa là 'cực kỳ', 'vô cùng'.
死了tử liễu
HSK 3Nhấn mạnhTính từ / Động từ tâm lý + 死了
Cấu trúc '死了' đặt sau tính từ hoặc động từ tâm lý để nhấn mạnh mức độ cao, mang nghĩa 'chết đi được'.
Động từ + 着 (chỉ trạng thái tồn tại)trước
HSK 3Vị tríNơi chốn + Động từ + 着 + Tân ngữ (sự vật/người)
Dùng 着 sau động từ để miêu tả trạng thái tồn tại của một vật ở một nơi nào đó.
对…感兴趣đối…cảm hứng thú
HSK 3KhácChủ ngữ + 对 + Đối tượng + 感兴趣
Cấu trúc 对…感兴趣 dùng để diễn tả sự hứng thú hoặc quan tâm đến một người, sự vật, hay hoạt động nào đó.
对…来说đối…lai thuyết
HSK 3Khác对 + Đối tượng + 来说, + Mệnh đề (quan điểm/đánh giá)
Cấu trúc 对…来说 dùng để diễn đạt quan điểm hoặc đánh giá từ góc nhìn của một người nào đó.
看起来khán khởi lai
HSK 3KhácChủ ngữ + 看起来 + (很) + Tính từ/Cụm động từ
看起来 dùng để đưa ra phán đoán hoặc cảm nhận dựa trên vẻ bề ngoài, nghĩa là 'trông có vẻ'.
好像hảo tượng
HSK 3KhácChủ ngữ + 好像 + Động từ/Tính từ/Cụm danh từ
好像 dùng để diễn tả sự phỏng đoán hoặc so sánh, mang nghĩa 'hình như', 'có vẻ như'.
像…一样tượng…nhất dạng
HSK 3KhácChủ ngữ + 像 + Đối tượng so sánh + 一样 + (Tính từ/Động từ)
Cấu trúc 像…一样 dùng để so sánh hai sự vật, sự việc có điểm tương đồng, nghĩa là 'giống như'.
不是…而是…bất thị…nhi thị
HSK 3Nhấn mạnhChủ ngữ + 不是 + A + 而是 + B
Dùng để phủ định vế trước và khẳng định vế sau, có nghĩa là "không phải là... mà là...".
终于chung vu
HSK 3Thời gianChủ ngữ + 终于 + Động từ/Cụm động từ
Phó từ 终于 diễn tả một kết quả mong đợi đã xảy ra sau một thời gian dài chờ đợi hoặc nỗ lực.
以为dĩ vi
HSK 3KhácChủ ngữ + 以为 + Mệnh đề (suy nghĩ sai lầm)
以为 dùng để diễn tả một suy nghĩ hoặc phán đoán sai lầm, khác với thực tế; thường dịch là "tưởng là", "cứ ngỡ là".
原来nguyên lai
HSK 3Khác1. (Hóa ra là): 原来 + Mệnh đề. 2. (Vốn dĩ): Chủ ngữ + 原来 + Vị ngữ.
原来 diễn tả sự ngạc nhiên khi nhận ra sự thật (hóa ra là), hoặc chỉ một trạng thái trong quá khứ (vốn dĩ).
差不多sai bất đa
HSK 3KhácChủ ngữ + 差不多 + (Động từ / Tính từ / Cụm số lượng)
差不多 dùng để diễn tả sự xấp xỉ, gần giống nhau về mức độ, số lượng hoặc thời gian.
差一点儿sai nhất điểm nhi
HSK 3KhácChủ ngữ + 差一点儿 + (就) + Động từ + (Tân ngữ/了)
差一点儿 diễn tả một việc suýt nữa thì xảy ra, nhưng cuối cùng lại không xảy ra.
一点也不nhất điểm dã bất
HSK 3Nhấn mạnhChủ ngữ + 一点也不 + Tính từ / Động từ tâm lý
Cấu trúc 一点也不 dùng để nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn, có nghĩa là 'không... chút nào cả'.
为了vi liễu
HSK 3Khác为了 + Mục đích, Chủ ngữ + Hành động
Giới từ 为了 dùng để chỉ mục đích của một hành động, thường dịch là 'để', 'vì'.
是…的 (nâng cao)thị…đích
HSK 3Nhấn mạnhChủ ngữ + 是 + Tác nhân/Phương tiện + Động từ + (Tân ngữ) + 的
Cấu trúc 是…的 dùng để nhấn mạnh người thực hiện hoặc phương tiện/cách thức của một hành động đã xảy ra.
Câu hỏi thời lượng 多长时间đa trường thời gian
HSK 3Câu hỏiChủ ngữ + Động từ + (了) + 多长时间 + (Tân ngữ)?
多长时间 dùng để hỏi về khoảng thời gian một hành động kéo dài bao lâu.
不过bất quá
HSK 3Liên từMệnh đề 1, 不过 + Mệnh đề 2
Liên từ 不过 biểu thị sự chuyển ý nhẹ nhàng, mang nghĩa 'nhưng', 'tuy nhiên', thường dùng trong văn nói.
还是 vs 或者hoàn thị/hoặc giả
HSK 3Câu hỏiCâu hỏi: ... A 还是 B? / Câu trần thuật: ... A 或者 B.
Dùng 还是 trong câu hỏi lựa chọn và 或者 trong câu trần thuật để diễn tả "hoặc là".
有 + B + 那么/这么 + Tính từhữu…na ma/giá ma
HSK 3So sánhChủ ngữ (A) + 有 + Đối tượng so sánh (B) + 那么/这么 + Tính từ
Dùng để hỏi hoặc khẳng định đối tượng A có đạt đến mức độ (về tính chất) của đối tượng B hay không.
听说thính thuyết
HSK 3Khác听说 + Mệnh đề (thông tin nghe được)
听说 dùng để dẫn lại một thông tin bạn nghe được từ người khác, tương tự như 'nghe nói là' trong tiếng Việt.
看上去khán thượng khứ
HSK 3KhácChủ ngữ + 看上去 + Tính từ / Cụm từ
Cấu trúc 看上去 dùng để đưa ra phán đoán hoặc cảm nhận dựa trên vẻ bề ngoài, có nghĩa là 'trông có vẻ'.
AA / AABB 形容词重叠trùng điệp hình dung từ
HSK 3Nhấn mạnhTính từ đơn âm tiết: AA(的) + (Danh từ). Tính từ hai âm tiết: AABB(的) + (Danh từ).
Lặp lại tính từ (AA/AABB) để miêu tả sự vật, sự việc một cách sinh động và hình ảnh hơn.
多 + Tính từ + 啊!đa…a
HSK 3Nhấn mạnhChủ ngữ + 多 + Tính từ + 啊!
Cấu trúc '多...啊!' dùng để cảm thán, nhấn mạnh mức độ của một tính chất, tương đương '...biết bao!', '...làm sao!'.
真 + Tính từ + 啊!chân…a
HSK 3Nhấn mạnh真 + Tính từ + 啊!
Cấu trúc '真...啊!' dùng để cảm thán, nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất một cách chân thành.
离合词ly hợp từ
HSK 3KhácCấu trúc gốc: Động từ (V) + Tân ngữ (O). Khi biến đổi: Động từ (V) + [thành phần khác] + Tân ngữ (O).
Động từ ly hợp là những từ có thể tách ra để chèn thêm thành phần khác vào giữa, ví dụ như 见面 (gặp mặt) hay 睡觉 (ngủ).