语法NGỮ PHÁP
87 cấu trúc theo HSK 1–6 · giải thích bằng tiếng Việt, có ví dụ và Hán-Việt.
不仅…而且…bất cận…nhi thả
HSK 4Liên từChủ ngữ + 不仅 + Vế 1, 而且 + Vế 2
Cấu trúc 不仅…而且… dùng để nối hai vế câu, có nghĩa là 'không chỉ… mà còn…', nhấn mạnh ý tăng tiến.
不仅…还bất cận…hoàn
HSK 4Liên từ不仅 + Vế 1, (Chủ ngữ) + 还 + Vế 2
Cấu trúc 不仅…还 dùng để diễn tả ý tăng tiến, nghĩa là 'không chỉ... mà còn...'.
既…又…kí…hựu
HSK 4Liên từChủ ngữ + 既 + Tính từ/Động từ 1 + 又 + Tính từ/Động từ 2
Cấu trúc 既…又… dùng để nối hai tính chất hoặc hành động cùng tồn tại ở một chủ thể, tương đương "vừa… vừa…" hoặc "đã… lại còn…".
既…也…kí…dã
HSK 4Liên từChủ ngữ + 既 + Tính từ/Động từ 1 + 也 + Tính từ/Động từ 2
Cấu trúc 既…也… dùng để nối hai tính chất hoặc hành động cùng tồn tại, mang nghĩa 'vừa... vừa...'.
即使…也…tức sử…dã
HSK 4Điều kiện即使 + Giả thiết, Chủ ngữ + 也 + Kết quả
Cấu trúc 即使…也… dùng để diễn tả sự nhượng bộ, mang nghĩa 'cho dù/dù… cũng/vẫn…'.
不管…都/也…bất quản…đô
HSK 4Điều kiện不管 + Từ để hỏi/Cụm từ chính phản, Chủ ngữ + 都/也 + Động từ/Tính từ
Diễn tả kết quả không thay đổi dù điều kiện có là gì đi nữa, mang nghĩa "bất kể/cho dù... thì vẫn...".
无论…都…vô luận…đô
HSK 4Điều kiện无论 + Điều kiện (đại từ nghi vấn/câu hỏi chính phản) + Chủ ngữ + 都/也 + Kết quả
Cấu trúc 无论…都… diễn tả kết quả không đổi dù điều kiện có thay đổi thế nào đi nữa.
只有…才…chỉ hữu…tài
HSK 4Điều kiện只有 + Điều kiện, Chủ ngữ + 才 + Kết quả
Cấu trúc 只有…才… dùng để diễn tả điều kiện cần và duy nhất để một việc có thể xảy ra.
除非…才…trừ phi…tài
HSK 4Điều kiện除非 + Điều kiện, (Chủ ngữ) + 才 + Kết quả
Cấu trúc 除非…才… dùng để diễn tả điều kiện duy nhất để một việc có thể xảy ra, mang nghĩa 'chỉ khi... thì mới...'.
万一vạn nhất
HSK 4Điều kiện万一 + Tình huống giả định, (thì) + Kết quả/Giải pháp
万一 dùng để diễn tả một giả thiết ít có khả năng xảy ra, thường là một tình huống xấu cần đề phòng.
假如…就…giả như…tựu
HSK 4Điều kiện假如 + Mệnh đề giả thiết, (Chủ ngữ) + 就 + Mệnh đề kết quả
Cặp liên từ 假如…就… dùng để diễn tả một giả thiết và kết quả tương ứng, tương tự như 'giả sử... thì...'.
既然…就…kí nhiên…tựu
HSK 4Liên từ既然 + Sự thật đã biết, (Chủ ngữ) + 就 + Kết luận/Đề nghị
既然…就… diễn tả một kết luận hoặc đề nghị hợp lý dựa trên một sự thật đã được thừa nhận.
由于do vu
HSK 4Liên từ由于 + Nguyên nhân, + Kết quả
由于 dùng để chỉ nguyên nhân của một sự việc, thường mang sắc thái trang trọng và khách quan.
因此nhân thử
HSK 4Liên từNguyên nhân ,因此 + Kết quả
Liên từ 因此 dùng để nối nguyên nhân và kết quả, mang nghĩa trang trọng là 'do đó', 'vì vậy'.
尽管…但是…tận quản…đãn thị
HSK 4Liên từ尽管 + Vế câu 1, 但是 + Vế câu 2
Dùng để nối hai vế câu có ý nghĩa tương phản mạnh, nhấn mạnh sự bất ngờ hoặc khó khăn.
…倒…đáo
HSK 4Liên từChủ ngữ + 倒 + Động từ/Tính từ
倒 dùng để diễn tả sự tương phản nhẹ nhàng hoặc một tình huống trái với dự đoán, mang nghĩa 'trái lại', 'ngược lại'.
反而phản nhi
HSK 4Liên từVế 1 (tình huống/dự đoán), 反而 + Vế 2 (kết quả trái ngược)
Liên từ 反而 dùng để nối hai vế câu có kết quả trái ngược với dự đoán hoặc lẽ thường.
不但不…反而…bất đãn bất…phản nhi
HSK 4Liên từChủ ngữ + 不但不 + Động từ/Tính từ, 反而 + Động từ/Tính từ
Diễn tả kết quả không chỉ không như mong đợi mà còn hoàn toàn trái ngược.
难道nan đạo
HSK 4Câu hỏi难道 + Mệnh đề nghi vấn?
难道 dùng để hỏi tu từ, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc không tin vào một điều gì đó.
难免nan miễn
HSK 4Trợ động từChủ ngữ + 难免 + (会) + Động từ/Cụm động từ
Dùng `难免` để chỉ một kết quả không mong muốn nhưng gần như chắc chắn sẽ xảy ra và khó tránh khỏi.
恐怕khủng phạ
HSK 4Trợ động từ恐怕 + Mệnh đề (phỏng đoán/lo lắng)
恐怕 dùng để diễn tả sự phỏng đoán hoặc lo lắng về một tình huống không mong muốn, tương đương "e là", "sợ rằng".
差点 / 差点儿sai điểm
HSK 4KhácChủ ngữ + 差点(儿) + (没) + Động từ/Cụm động từ
Dùng để diễn tả một việc suýt nữa đã xảy ra (nhưng không xảy ra), hoặc suýt nữa đã không xảy ra (nhưng lại xảy ra).
连…都/也…liên…đô/dã
HSK 4Nhấn mạnh连 + Tân ngữ + 都/也 + Động từ/Tính từ
Cấu trúc 连…都/也… dùng để nhấn mạnh một trường hợp bất ngờ, có nghĩa là 'ngay cả... cũng...'.
任何 + N + 都nhậm hà…đô
HSK 4Nhấn mạnh任何 + Danh từ + 都/也 + Động từ/Tính từ
Dùng để nhấn mạnh rằng bất kỳ đối tượng nào cũng đều có chung một đặc điểm hoặc hành động, không có ngoại lệ.
所有(的) + N + 都sở hữu…đô
HSK 4Nhấn mạnh所有 + (的) + Danh từ + 都 + Động từ/Tính từ
Cấu trúc '所有...都' dùng để nhấn mạnh rằng tất cả thành viên của một nhóm đều có chung một đặc điểm hoặc hành động.
…之一chi nhất
HSK 4KhácCụm danh từ + 之一
…之一 dùng để chỉ một thành viên trong một nhóm hoặc tập hợp, tương đương với 'một trong những...'.
另 / 另外lánh / lánh ngoại
HSK 4Khác另 + (一 + Lượng từ) + Danh từ / 另外 + (的) + Danh từ / 另外, + Mệnh đề / 另外 + Động từ
另 và 另外 dùng để chỉ một người/vật khác, hoặc để bổ sung thêm thông tin với nghĩa là "ngoài ra", "thêm nữa".
A 不如 Bbất như
HSK 4So sánhChủ ngữ A + 不如 + Đối tượng so sánh B + (Tính từ/Động từ)
Cấu trúc A 不如 B dùng để so sánh kém, có nghĩa là A không bằng B về một phương diện nào đó.
与其…不如…dữ kì…bất như
HSK 4So sánh与其 + Lựa chọn A + 不如 + Lựa chọn B
Cấu trúc 与其 A 不如 B dùng để so sánh và lựa chọn, có nghĩa là 'thà làm B còn hơn làm A'.
宁可…也…ninh khả…dã
HSK 4Liên từ宁可 + Lựa chọn A (chấp nhận được) + 也(不) + Lựa chọn B (không chấp nhận)
Cấu trúc 宁可…也… dùng để diễn tả sự lựa chọn, thà làm một việc không mong muốn còn hơn làm một việc khác tệ hơn.
一方面…(另)一方面…nhất phương diện…
HSK 4Liên từ一方面 + Mệnh đề 1, (另)一方面 + Mệnh đề 2
Dùng để liệt kê hai phương diện, hai mặt (có thể trái ngược) của cùng một vấn đề hoặc tình huống.
一会儿…一会儿…nhất hội nhi
HSK 4Liên từChủ ngữ + 一会儿 + Động từ/Tính từ 1, 一会儿 + Động từ/Tính từ 2
Diễn tả hai hoặc nhiều hành động, trạng thái khác nhau xảy ra xen kẽ, thay đổi liên tục.
不是…就是…bất thị…tựu thị
HSK 4Liên từ不是 + Lựa chọn A + 就是 + Lựa chọn B
Cấu trúc 不是…就是… dùng để liệt kê hai khả năng, ngụ ý rằng ngoài hai cái này ra thì không còn lựa chọn nào khác.
要么…要么…yếu ma…yếu ma
HSK 4Liên từ要么 + Lựa chọn A, 要么 + Lựa chọn B
Cấu trúc 要么…要么… dùng để đưa ra hai lựa chọn loại trừ lẫn nhau, bắt buộc phải chọn một.
罢了bãi liễu
HSK 4Trợ động từMệnh đề + 罢了
罢了 dùng ở cuối câu để nhấn mạnh sự việc chỉ có vậy, không có gì to tát hay quan trọng.
而已nhi dĩ
HSK 4Trợ động từMệnh đề + 而已
Trợ từ ngữ khí 而已 dùng ở cuối câu để nhấn mạnh rằng sự việc chỉ có thế, không hơn, tương đương với 'chỉ... thôi'.
来 (mục đích)lai
HSK 4KhácChủ ngữ + Động từ 1 (phương tiện/cách thức) + 来 + Động từ 2 (mục đích)
Dùng `来` giữa hai động từ, trong đó động từ thứ hai là mục đích của động từ thứ nhất.
去 (mục đích)khứ
HSK 4KhácChủ ngữ + (Động từ di chuyển) + 去 + (Nơi chốn) + Động từ/Cụm động từ (mục đích)
Dùng `去` để nối một hành động di chuyển với mục đích của nó, có nghĩa là "đi để làm gì".
为了…而…vi liễu…nhi
HSK 4Khác为了 + Mục đích + 而 + Động từ/Hành động
Cấu trúc 为了…而… dùng để nhấn mạnh mục đích (vế 为了) và hành động (vế 而) được thực hiện để đạt được mục đích đó.
通过thông quá
HSK 4KhácChủ ngữ + 通过 + Phương tiện/Cách thức/Người trung gian + Động từ + (Tân ngữ)
Giới từ 通过 dùng để chỉ phương tiện, cách thức hoặc người trung gian để đạt được một mục đích nào đó.
由do
HSK 4Bị động (把/被)Sự việc/Đối tượng + 由 + Người/Đơn vị thực hiện + Động từ
Giới từ 由 dùng để chỉ người hoặc đơn vị chịu trách nhiệm thực hiện một hành động, mang sắc thái trang trọng.
拿…来说nã…lai thuyết
HSK 4Khác拿 + Ví dụ cụ thể + 来说, + Luận điểm / Nhận xét
Cấu trúc 拿…来说 dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể nhằm minh họa cho một luận điểm chung.
在…看来tại…khán lai
HSK 4Khác在 + Ai đó + 看来, + Mệnh đề (quan điểm)
Cấu trúc 在…看来 dùng để diễn đạt quan điểm hoặc ý kiến của một người nào đó.
(在)…上thượng
HSK 4Khác在 + Danh từ/Cụm danh từ + 上, [Mệnh đề]
Cấu trúc (在)…上 dùng để chỉ một phạm vi, phương diện hay lĩnh vực cụ thể của một vấn đề.
(在)…下hạ
HSK 4Khác(在) + Danh từ/Cụm danh từ (chỉ điều kiện/hoàn cảnh) + 下, Mệnh đề chính
Cấu trúc (在)…下 dùng để diễn tả hành động xảy ra dưới một điều kiện, hoàn cảnh hoặc sự ảnh hưởng nào đó.
(在)…中trung
HSK 4Khác(在) + Danh từ/Cụm danh từ + 中
Cấu trúc (在)…中 dùng để chỉ một phạm vi, quá trình hoặc bối cảnh trừu tượng, mang nghĩa "trong", "giữa".
双重否定song trùng phủ định
HSK 4Phủ địnhCác cấu trúc thường gặp: 不得不 + Động từ, 非 + ... + 不可, 没有 + ... + 不 + ...
Phủ định kép dùng hai từ phủ định trong một câu để nhấn mạnh ý khẳng định, mang nghĩa 'không thể không' hoặc 'luôn luôn'.
反问句phản vấn cú
HSK 4Câu hỏiDùng các phó từ như 不是, 难道, 怎么... kết hợp với trợ từ ngữ khí 吗, 呢 ở cuối câu.
Câu phản vấn là câu hỏi tu từ, dùng để nhấn mạnh một ý kiến hoặc cảm xúc chứ không thực sự cần câu trả lời.
似的 / 像…似的tự đích
HSK 4KhácChủ ngữ + (Động từ + 得) + 像 + Danh từ/Cụm từ + 似的
Cấu trúc 似的 hoặc 像…似的 dùng để so sánh, diễn tả sự tương đồng, nghĩa là 'giống như là...'.
关于quan vu
HSK 4Khác关于 + Danh từ/Cụm danh từ, + Mệnh đề chính
Giới từ 关于 dùng để giới thiệu chủ đề hoặc đối tượng được đề cập, thường dịch là 'về', 'liên quan đến'.
至于chí vu
HSK 4Liên từChủ đề A. 至于 + Chủ đề B, ...
Dùng để chuyển sang một chủ đề mới có liên quan đến chủ đề đang nói, tương đương "còn về...", "còn như...".
比如 / 例如tỉ như / lệ như
HSK 4KhácMệnh đề chính, 比如/例如 + Ví dụ 1, Ví dụ 2, ...
Dùng 比如 hoặc 例如 để đưa ra ví dụ cụ thể, minh họa cho một nhận định chung.
然而nhiên nhi
HSK 4Liên từMệnh đề 1, 然而 + Mệnh đề 2
然而 là liên từ nối hai mệnh đề có ý nghĩa trái ngược, tương đương với 'tuy nhiên' trong văn viết.
否则phủ tắc
HSK 4Liên từMệnh đề 1 (điều kiện/đề nghị), 否则 + Mệnh đề 2 (hậu quả)
否则 là liên từ, có nghĩa là 'nếu không thì', dùng để chỉ hậu quả nếu không làm theo điều kiện đã nêu.
要不然yếu bất nhiên
HSK 4Liên từVế câu 1 (đề xuất/tình huống) + 要不然 + Vế câu 2 (kết quả)
要不然 dùng để nối hai vế câu, chỉ kết quả không mong muốn nếu không làm theo vế trước.
一旦nhất đán
HSK 4Điều kiện一旦 + Điều kiện, (就/便) + Kết quả
一旦 dùng để diễn tả một điều kiện giả định trong tương lai, mang nghĩa 'một khi... thì...'.
总之tổng chi
HSK 4Liên từLý do/Chi tiết 1, Lý do/Chi tiết 2, ... + 总之, + Kết luận
总之 dùng để tóm tắt, kết luận lại những điều đã nói trước đó.
此外thử ngoại
HSK 4Liên từMệnh đề 1. 此外, Mệnh đề 2.
Liên từ 此外 dùng để bổ sung thêm thông tin, tương đương với 'ngoài ra' hoặc 'bên cạnh đó'.
反正phản chính
HSK 4Nhấn mạnh反正 + Mệnh đề (kết luận/quyết định)
Phó từ 反正 dùng để nhấn mạnh một sự thật hoặc quyết định không thay đổi, bất kể hoàn cảnh.
千万thiên vạn
HSK 4Nhấn mạnhChủ ngữ + 千万 + 要/别/不要 + Động từ
Phó từ 千万 dùng để nhấn mạnh lời khuyên hoặc cảnh báo, nghĩa là 'nhất định phải' hoặc 'tuyệt đối đừng'.
简直giản trực
HSK 4Nhấn mạnhChủ ngữ + 简直 + Động từ/Tính từ (+ ...)
Phó từ 简直 dùng để nhấn mạnh sự cường điệu, mang nghĩa 'thật là', 'cứ như là', 'đúng là'.
居然 / 竟然cư nhiên / cánh nhiên
HSK 4Nhấn mạnhChủ ngữ + 居然 / 竟然 + Động từ / Cụm động từ
Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên trước một việc bất ngờ, trái với dự đoán thông thường.
偏偏thiên thiên
HSK 4Nhấn mạnhChủ ngữ + 偏偏 + Động từ/Cụm động từ
Phó từ 偏偏 diễn tả một sự việc xảy ra ngược lại với mong muốn, lẽ thường hoặc một cách cố tình.
果然quả nhiên
HSK 4Nhấn mạnhChủ ngữ + 果然 + Vị ngữ (Động từ/Tính từ)
Phó từ 果然 diễn tả một sự việc hoặc kết quả xảy ra đúng như đã dự đoán từ trước.
仍然 / 依然nhưng nhiên / y nhiên
HSK 4Thời gianChủ ngữ + 仍然 / 依然 + Động từ / Tính từ
Phó từ 仍然 và 依然 dùng để diễn tả một tình huống vẫn tiếp diễn, không thay đổi, mang sắc thái trang trọng hơn 还.
甚至thậm chí
HSK 4Nhấn mạnhMệnh đề 1 + 甚至 + Mệnh đề 2 (nhấn mạnh)
Phó từ 甚至 dùng để nhấn mạnh một ví dụ cực đoan hoặc bất ngờ, có nghĩa là 'thậm chí', 'ngay cả'.
Ước lượng 几kỉ
HSK 4Lượng từ1. 十 + 几: mười mấy (11-19). 2. 几 + 十/百/千: mấy chục/trăm/nghìn. 3. Số chục/trăm + 几: ...mươi mấy/trăm mấy.
几 dùng để biểu thị một con số ước lượng không xác định; bản thân 几 đại diện cho một số nhỏ (thường từ 2 đến 9).
左右 / 上下tả hữu / thượng hạ
HSK 4Lượng từSố từ + Lượng từ + (Danh từ) + 左右 / 上下
左右 và 上下 đặt sau số lượng để biểu thị sự ước chừng, nghĩa là 'khoảng', 'xấp xỉ'.
来 (xấp xỉ)lai
HSK 4Lượng từSố từ (tròn chục) + 来 + Lượng từ + (Danh từ)
来 đứng sau số từ tròn chục (10, 20,...) để chỉ một con số xấp xỉ, lớn hơn một chút.
不得不bất đắc bất
HSK 4Trợ động từChủ ngữ + 不得不 + Động từ (+ Tân ngữ)
不得不 diễn tả sự bắt buộc phải làm gì đó do hoàn cảnh, không còn lựa chọn nào khác.
不能不bất năng bất
HSK 4Trợ động từChủ ngữ + 不能不 + Động từ (+ Tân ngữ)
Cấu trúc phủ định kép 不能不 dùng để nhấn mạnh sự bắt buộc, có nghĩa là 'phải' hoặc 'không thể không làm gì đó'.
没法 / 没办法một pháp
HSK 4Trợ động từChủ ngữ + 没法 / 没办法 + Động từ (+ Tân ngữ)
没法/没办法 diễn tả sự bất lực, không có cách nào để làm một việc gì đó do hoàn cảnh khách quan.
来得及 / 来不及lai đắc/bất cập
HSK 4Bổ ngữChủ ngữ + 来得及 / 来不及 + (Động từ + Tân ngữ)
来得及/来不及 dùng để diễn tả có kịp hay không kịp thời gian để làm một việc gì đó.
受不了thụ bất liễu
HSK 4Bổ ngữChủ ngữ + 受不了 + (Tân ngữ/Sự việc)
Dùng để diễn tả cảm giác không thể chịu đựng nổi một người, sự việc, hoặc tình huống nào đó.
顺便thuận tiện
HSK 4KhácChủ ngữ + (Động từ chính) + 顺便 + Động từ phụ (+ Tân ngữ)
Phó từ 顺便 diễn tả hành động phụ được thực hiện nhân tiện khi làm một việc chính khác.
对…而言đối…nhi ngôn
HSK 4Khác对 + Đối tượng + 而言, + Mệnh đề (quan điểm/ý kiến)
Cấu trúc 对…而言 dùng để diễn đạt quan điểm hoặc ý kiến từ góc nhìn của một người hay một phía nào đó.
比起…来tỉ khởi…lai
HSK 4So sánh比起 + Đối tượng A + (来), Đối tượng B + Phó từ + Tính từ/Động từ
Cấu trúc 比起…来 dùng để so sánh hai đối tượng, thường nhấn mạnh sự khác biệt giữa chúng.
不见得bất kiến đắc
HSK 4Trợ động từChủ ngữ + 不见得 + Động từ/Tính từ/Cụm từ
Phó từ 不见得 dùng để biểu thị sự phỏng đoán không chắc chắn, mang nghĩa 'chưa chắc, không hẳn là'.
看来khán lai
HSK 4Trợ động từ看来 + , + Vế câu (phán đoán/kết luận)
看来 dùng để đưa ra phán đoán hoặc kết luận dựa trên những gì quan sát được, tương đương với "xem ra", "có vẻ như là".
按照án chiếu
HSK 4Khác按照 + Danh từ (tiêu chuẩn/kế hoạch) + Động từ
Giới từ 按照 dùng để chỉ hành động được thực hiện dựa theo một tiêu chuẩn, quy định hoặc yêu cầu nào đó.
根据căn cứ
HSK 4Khác根据 + Nguồn thông tin/Cơ sở, + Mệnh đề chính
Giới từ 根据 dùng để chỉ ra cơ sở, bằng chứng, hoặc nguồn thông tin cho một hành động hoặc kết luận.
随着tuỳ trước
HSK 4Thời gian随着 + Danh từ/Cụm danh từ, Mệnh đề chính
随着 dùng để diễn tả một sự việc thay đổi cùng với sự thay đổi của một sự việc khác.
比不上tỉ bất thượng
HSK 4So sánhChủ ngữ A + 比不上 + Đối tượng so sánh B
Cấu trúc 比不上 dùng để so sánh kém, chỉ ra rằng một đối tượng không bằng hoặc thua kém một đối tượng khác.
却khước
HSK 4Liên từMệnh đề 1, (Chủ ngữ) + 却 + Động từ/Tính từ
Phó từ `却` dùng để chỉ sự tương phản hoặc bất ngờ, thường dịch là 'lại', 'nhưng mà'.
透了thấu liễu
HSK 4Nhấn mạnhTính từ + 透了
Dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ cực kỳ, thường mang nghĩa tiêu cực.
老是lão thị
HSK 4Thời gianChủ ngữ + 老是 + Động từ/Tính từ
Phó từ 老是 diễn tả một hành động lặp đi lặp lại, thường mang ý phàn nàn hoặc không hài lòng.
倒đảo
HSK 4Nhấn mạnhChủ ngữ + 倒 + Động từ / Tính từ
Phó từ 倒 diễn tả sự việc trái với lẽ thường hoặc kỳ vọng, mang ý nghĩa 'lại, ngược lại'.